4001335214 - Công Ty TNHH Nông Nghiệp – Dược Liệu Xanh Tiên Phước
Công Ty TNHH Nông Nghiệp – Dược Liệu Xanh Tiên Phước (tên viết tắt: NÔNG DƯỢC XANH TIÊN PHƯỚC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4001335214. Trụ sở đăng ký tại Tổ 7, Thôn Phú Vinh, Xã Sơn Cẩm Hà, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Duy Ân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Thành phố Đà Nẵng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Biolee - đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Nghiệp – Dược Liệu Xanh Tiên Phước ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nông Nghiệp - Dược Liệu Xanh Tiên Phước | |
|---|---|
| Tên viết tắt | NÔNG DƯỢC XANH TIÊN PHƯỚC |
| Mã số thuế | 4001335214 |
| Địa chỉ |
Tổ 7, Thôn Phú Vinh, Xã Sơn Cẩm Hà, Thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Duy Ân |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: Nghiên cứu ứng dụng sản xuất các dòng sản phẩm thảo dược thiên nhiên, dầu gội, dầu xả, nước gội đầu thảo dược, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm dạng bột, bột khử mùi cơ thể, sản phẩm khử mùi, nước hoa, nước thơm, xà phòng, chế phẩm vệ sinh và mỹ phẩm có thành phần từ trầu không, gừng, sả, ngải cứu, nghệ, bưởi, bồ kết, trà xanh và các nguyên liệu tự nhiên khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột Chi tiết: Trồng khoai, sắn và các loại cây lấy củ có chất bột khác. |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu Chi tiết: Trồng mè, đậu phụng và các loại cây có hạt chứa dầu khác |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau dớn, rau lủi rừng, mướp đắng và các loại rau, đậu khác. |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm như gừng, nghệ, sả và trồng cây dược liệu, cây hương liệu hàng năm như ngải cứu cùng các loại cây phù hợp khác. |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng bưởi, cau, nhàu, chuối, vú sữa, ổi, cam và các loại cây ăn quả khác. |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây hồ tiêu. |
| 0127 | Trồng cây chè Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây chè. |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây gia vị lâu năm, cây dược liệu lâu năm và cây hương liệu lâu năm như đinh lăng, bồ kết, hà thủ ô và các loại cây phù hợp khác. |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi gà rừng, vịt, ngan, ngỗng, chim cút và các loại gia cầm khác. |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Làm sạch, phân loại, phơi, sấy, sơ chế và bảo quản nông sản, dược liệu, cây gia vị, cây hương liệu sau thu hoạch. |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng, chăm sóc và ươm giống quế, trầm hương và các loại cây lâm nghiệp phù hợp khác. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sấy, làm khô, nghiền, cắt, bảo quản và chế biến rau, quả, củ, rễ và sản phẩm có nguồn gốc thực vật như bưởi, nhàu, nghệ, gừng, sả, mướp đắng, rau dớn và các nguyên liệu phù hợp khác |
| 1076 | Sản xuất chè Chi tiết: Sản xuất, phối trộn và đóng gói chè, trà thảo mộc, trà túi lọc và các chế phẩm từ chè hoặc thảo mộc. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất gia vị, bột gia vị, bột nghệ, bột gừng, sản phẩm thực phẩm từ dược liệu và thảo mộc, thực phẩm khô và các sản phẩm thực phẩm khác chưa được phân vào mã ngành riêng. |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Nghiên cứu ứng dụng sản xuất các dòng sản phẩm thảo dược thiên nhiên, dầu gội, dầu xả, nước gội đầu thảo dược, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm dạng bột, bột khử mùi cơ thể, sản phẩm khử mùi, nước hoa, nước thơm, xà phòng, chế phẩm vệ sinh và mỹ phẩm có thành phần từ trầu không, gừng, sả, ngải cứu, nghệ, bưởi, bồ kết, trà xanh và các nguyên liệu tự nhiên khác. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chiết xuất, chưng cất và sản xuất tinh dầu tự nhiên, nước chưng cất thảo mộc, hydrosol, nước hương liệu nguyên chất chưng cất và chiết xuất hương liệu tự nhiên từ quế, sả, bưởi, trầu không, trà xanh, gừng, nghệ, ngải cứu và các nguyên liệu phù hợp khác dùng làm nguyên liệu sản xuất. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Làm đại lý bán hàng và đại lý phân phối hưởng hoa hồng đối với nông sản, thực phẩm, tinh dầu, mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân và hàng hóa phù hợp khác. Không bao gồm đấu giá hàng hoá. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản, dược liệu, cây gia vị, cây hương liệu, nguyên liệu thảo mộc chưa qua chế biến hoặc chỉ qua sơ chế thông thường như quế, sả, bồ kết, chè, đinh lăng, nghệ, gừng, trầm hương, nhàu, rễ tranh, sắn, rau dớn, mướp đắng, hà thủ ô, mè và các nguyên liệu phù hợp khác. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn chè, trà thảo mộc, rau quả, gia vị, thực phẩm khô, sản phẩm chế biến từ nông sản, dược liệu và thảo mộc dùng làm thực phẩm. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm, dầu gội, dầu xả, nước gội đầu thảo dược, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm dạng bột, sản phẩm khử mùi, tinh dầu, sản phẩm chăm sóc cá nhân, xà phòng và vật phẩm vệ sinh. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn tổng hợp nhiều nhóm hàng hóa phù hợp với hoạt động của doanh nghiệp như nông sản, thực phẩm, trà thảo mộc, tinh dầu, mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân, vật phẩm vệ sinh và hàng tiêu dùng khác. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ tổng hợp nhiều nhóm hàng hóa tại cửa hàng, điểm giới thiệu sản phẩm và cơ sở kinh doanh của doanh nghiệp, trong đó có nông sản, thực phẩm, trà thảo mộc, tinh dầu, mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân và vật phẩm vệ sinh. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ chè, trà thảo mộc, rau quả, gia vị, thực phẩm khô, sản phẩm chế biến từ nông sản, dược liệu và thảo mộc dùng làm thực phẩm. Hoạt động bán lẻ có thể thực hiện tại điểm bán, qua website, sàn thương mại điện tử, mạng xã hội và phương thức bán hàng từ xa khác. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, dầu gội, dầu xả, nước gội đầu thảo dược, sản phẩm chăm sóc tóc, sản phẩm chăm sóc da, mỹ phẩm dạng bột, bột chăm sóc vùng da dưới cánh tay, sản phẩm khử mùi, tinh dầu sử dụng làm mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân, xà phòng và vật phẩm vệ sinh. Hoạt động bán lẻ có thể thực hiện tại cửa hàng, qua website, sàn thương mại điện tử, mạng xã hội và phương thức bán hàng từ xa khác. Không bao gồm bán lẻ thuốc, dược phẩm và dụng cụ y tế khi chưa đáp ứng điều kiện chuyên ngành. |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ Chi tiết: Cung cấp dịch vụ trung gian kết nối người mua với người bán trong hoạt động bán lẻ thông qua nền tảng hoặc phương thức phù hợp. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô, trong đó có nông sản, dược liệu, nguyên liệu thảo mộc, tinh dầu, mỹ phẩm và sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ, bảo quản nông sản, dược liệu, nguyên liệu thảo mộc, thực phẩm, tinh dầu, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh và hàng hóa khác của doanh nghiệp hoặc cung cấp dịch vụ kho bãi khi đáp ứng đầy đủ điều kiện pháp luật có liên quan. |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp Chi tiết: Nghiên cứu, thử nghiệm, ứng dụng và phát triển công nghệ trong trồng trọt, cây dược liệu, cây gia vị, cây hương liệu, giống cây trồng, bảo quản sau thu hoạch, chế biến nông sản, chiết xuất hoạt chất tự nhiên và phát triển sản phẩm từ nông nghiệp. Bao gồm hợp tác nghiên cứu, xây dựng quy trình kỹ thuật, thử nghiệm mô hình sản xuất và hoàn thiện công nghệ phục vụ nông nghiệp, dược liệu và sản phẩm thảo mộc. |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo, giới thiệu và truyền thông sản phẩm, xây dựng nội dung quảng bá, quảng cáo trên website, sàn thương mại điện tử, mạng xã hội và các phương tiện phù hợp. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức, tham gia và thực hiện hoạt động giới thiệu sản phẩm, hội chợ, triển lãm thương mại, sự kiện trưng bày, kết nối giao thương, hội nghị khách hàng và hoạt động xúc tiến thương mại phù hợp khác. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói, sang chai, chiết rót, dán nhãn, bao gói, đóng hộp nông sản, thực phẩm, trà thảo mộc, tinh dầu, mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân và hàng hóa khác. |