5801579109 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư – Xây Dựng Và Thương Mại – Dịch Vụ Tld
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư – Xây Dựng Và Thương Mại – Dịch Vụ Tld (tên viết tắt: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT - XD & TM - DV TLD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5801579109. Trụ sở đăng ký tại 166, Hồ Xuân Hương, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Ngọc Thanh Luân.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư – Xây Dựng Và Thương Mại – Dịch Vụ Tld trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư - Xây Dựng Và Thương Mại - Dịch Vụ Tld | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT - XD & TM - DV TLD |
| Mã số thuế | 5801579109 |
| Địa chỉ |
166, Hồ Xuân Hương, Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Ngọc Thanh Luân |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh Chi tiết: Gia công, cắt - mài cạnh kính |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại, cửa đi, cửa sổ và khung cửa kim loại, vách ngăn phòng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Máy cắt kính, máy ép nhựa, máy cán nhựa |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình thủy lợi, công trình dân dụng - Thi công các công trình cầu đường - Thi công các công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá hủy hoặc đập các tòa nhà và các công trình khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng - Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng - Vận chuyển đất: Đào, lắp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn... - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật công kểnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoán sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt cửa nhôm, cửa kính |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Gia công, lắp đặt cửa đi, cửa sổ, vách ngăn bằng kim loại, kính |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây diện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: -Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ kính xây dựng trong các của hàng chuyên doanh -Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá cắt, sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Cho thuê xe chờ khách có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác Chi tiết: -Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm -Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý điều hành dự án đầu tư công trình giao thông đường bộ, thủy lợi, công trình dân dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan -Tư vấn thiết kế công trình giao thông đường bộ, công trình thùy lợi, công trình dân dụng -Tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ, công trình thùy lợi, công trình dân dụng -Tư vấn lập dự án công trình giao thông đường bộ, công trình thùy lợi, công trình dân dụng -Thẩm tra thiết kế dự toán công trình giao thông đường bộ, công trình thùy lợi, công trình dân dụng -Khảo sát xây dựng -Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu -Tư vấn lựa chọn nhà thầu -Tư vấn lập quy hoạch xây dựng -Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy -Tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật và điện công nghiệp -Giám sát hạ tầng kỹ thuật và điện công nghiệp -Hoạt động đo đạc và bản đồ -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện -Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình -Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ -Tư vấn quản lý dự án xây dựng -Tư vấn trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: + Tổng mức đầu tư xây dựng + Dự toán xây dựng + Dự toán gói thầu xây dụng; + Định mức xây dựng + Giá xây dựng, chỉ số giá xây dựng + Chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng + Thanh toán và quyết toán hợp đồng xây dựng; + Thanh toán và quyết toán vốn đầu tư xây dụng công trình |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe chở khách tự lái |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Chăm sóc, thi công cây xanh, vỉa hè |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |