4800924382 - Công Ty TNHH Chế Biến Và Xuất Nhập Khẩu Nông Lâm Sản Đô Thành
Công Ty TNHH Chế Biến Và Xuất Nhập Khẩu Nông Lâm Sản Đô Thành (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN & XNK NÔNG LÂM SẢN ĐÔ THÀNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 4800924382. Trụ sở đăng ký tại Xóm Tân Việt, Xã Thạch An, Cao Bằng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hồng Đô. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Thạch An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch tại Cao Bằng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Biến Và Xuất Nhập Khẩu Nông Lâm Sản Đô Thành - đã hoạt động được 5 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Chế Biến Và Xuất Nhập Khẩu Nông Lâm Sản Đô Thành trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Chế Biến Và Xuất Nhập Khẩu Nông Lâm Sản Đô Thành | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN & XNK NÔNG LÂM SẢN ĐÔ THÀNH |
| Mã số thuế | 4800924382 |
| Địa chỉ | Xóm Tân Việt, Xã Lê Lai, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam Xóm Tân Việt, Xã Thạch An, Cao Bằng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Hồng Đô |
| Điện thoại | 0903 403 928 |
| Ngày hoạt động | 10/06/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Thạch An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ. |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005) |