0111201128-001 - Chi Nhánh Hưng Yên -Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quốc Tế Asean
Chi Nhánh Hưng Yên -Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quốc Tế Asean là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0111201128-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Chi Lăng, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ngọc Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Hữu Nghị - đã hoạt động được 18 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Hưng Yên -Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quốc Tế Asean ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Hưng Yên -Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Quốc Tế Asean | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111201128-001 |
| Địa chỉ |
Thôn Chi Lăng, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Đức |
| Ngày hoạt động | 21/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; - Sản xuất các loại trà dược thảo; - Sản xuất thực phẩm chức năng (Nghị định 67/2016/ NĐ - CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; - Sản xuất các loại trà dược thảo; - Sản xuất thực phẩm chức năng (Nghị định 67/2016/ NĐ - CP) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm (Nghị định 54/2017/NĐ-CP); Bán buôn dụng cụ y tế (Nghị định số 07/2023/NĐ-CP); Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết Bán buôn máy móc, thiết bị y tế thông thường loại A,B,C |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (không tồn trữ hóa chất; trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG) (trừ hàng hóa bị cấm đầu tư kinh doanh) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh; Bán lẻ dụng cụ y tế thông thường loại A,B,C; Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (thực hiện theo chương VII Luật Kinh doanh bất động sản Số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |