2301426726 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Xe Nâng An Thịnh
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Xe Nâng An Thịnh (tên quốc tế: AN THINH FORKLIFT TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: AN THINH FORKLIFT TRADING AND SERVICES CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 2301426726. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Tư Thế, Phường Trí Quả, Tp Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hồng Thái. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 thành phố Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Xe Nâng An Thịnh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Xe Nâng An Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AN THINH FORKLIFT TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | AN THINH FORKLIFT TRADING AND SERVICES CO., LTD. |
| Mã số thuế | 2301426726 |
| Địa chỉ |
Khu Phố Tư Thế, Phường Trí Quả, Tp Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hồng Thái |
| Điện thoại | 0933 795 556 |
| Ngày hoạt động | 02/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 thành phố Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng: Máy đào, máy ủi, máy san, máy xúc, máy đào bánh lốp, máy đào bánh xích; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa - Hoạt động đại lý bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); - Hoạt động đại lý bán buôn phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng - Hoạt động của đại lý bán buôn mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Không bao gồm thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng: Máy đào, máy ủi, máy san, máy xúc, máy đào bánh lốp, máy đào bánh xích; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xe nâng; - Bán buôn xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ. - Bán buôn xe nâng có thiết bị cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga… |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe nâng và thiết bị nâng hạ |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của xe nâng và thiết bị nâng hạ (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ - Cho thuê ô tô con có kèm người lái - Cho thuê ô tô chở khách có kèm người lái (Nghị định 158/2024/NĐ-CP Quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe nâng, xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, xe nâng có thiết bị cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa xe nâng và thiết bị nâng hạ (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |