5600362191 - Công Ty TNHH Nàng Ban Điện Biên S.vrac
Công Ty TNHH Nàng Ban Điện Biên S.vrac (tên quốc tế: NANG BAN DIEN BIEN S.VRAC COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NÀNG BAN ĐIỆN BIÊN S.VRAC) là doanh nghiệp có mã số thuế 5600362191. Trụ sở đăng ký tại Bản Ten, Phường Mường Thanh, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lò Thị Kim. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 141 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Điện Biên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Du Lịch Trường Sơn Cao - đã hoạt động được 19 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nàng Ban Điện Biên S.vrac ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nàng Ban Điện Biên S.vrac | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NANG BAN DIEN BIEN S.VRAC COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NÀNG BAN ĐIỆN BIÊN S.VRAC |
| Mã số thuế | 5600362191 |
| Địa chỉ |
Bản Ten, Phường Mường Thanh, Tỉnh Điện Biên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lò Thị Kim |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa Chi tiết: Sản xuất, canh tác lúa, giống lúa, lúa hàng hóa. |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác Chi tiết: Trồng ngô, kê, cao lương và cây lương thực có hạt khác. |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột Chi tiết: Trồng khoai, sắn, dong riềng, cây lấy củ phục vụ chế biến |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau, đậu, hoa, cây cảnh, sản phẩm nông nghiệp ngắn ngày |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây gia vị, dược liệu ngắn ngày, cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng cây ăn quả nhiệt đới, cây ăn trái, vườn cây thương phẩm |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu Chi tiết: Trồng dừa, cọ dầu, cây lấy dầu |
| 0123 | Trồng cây điều Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu Chi tiết: Trồng và chăm sóc hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su Chi tiết: Trồng và khai thác cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng dược liệu, cây tinh dầu, cây hương liệu phục vụ chế biến và xuất khẩu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng và chăm sóc cây mắc ca, cây công nghiệp, cây cảnh, cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất cây giống, vườn ươm, giống cây nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la Chi tiết: Chăn nuôi ngựa và vật nuôi cùng nhóm |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi heo thịt, heo giống, trang trại chăn nuôi |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút và gia cầm khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, vật nuôi khác (chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng); Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong; Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi. Nuôi động vật khác theo quy định; không bao gồm động vật cấm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt Chi tiết: Dịch vụ làm đất, gieo trồng, phun tưới, thu hoạch, tư vấn kỹ thuật trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Dịch vụ thú y cơ bản, phối giống, vệ sinh chuồng trại, hỗ trợ chăn nuôi. |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Sơ chế, làm sạch, phân loại, bảo quản sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống Chi tiết: Xử lý, bảo quản, chuẩn bị hạt giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan Chỉ thực hiện với đối tượng được phép, không bao gồm động vật hoang dã cấm khai thác |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng sản xuất, cây lâm nghiệp, vườn ươm giống cây rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác gỗ cây rừng trồng/rừng được phép khai thác theo quy định |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác Chi tiết: Thu gom lâm sản phụ, mây tre, dược liệu rừng được phép |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Dịch vụ bảo vệ rừng, chăm sóc rừng, phòng cháy chữa cháy rừng |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển Chi tiết: Đánh bắt, khai thác thủy hải sản biểu theo giấy phép và hạn ngạch nếu có |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa Chi tiết: Đánh bắt thủy sản ở sông, suối, ao, hồ, đàm phá và vùng nước nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi tôm, cá, nhuyễn thể và thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi cá tra, cá tầm, tôm nước ngọt… ở ao, hồ, sông, kênh rạch |
| 0332 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến thịt, sản phẩm chăn nuôi; bảo đảm ATTP, thú y, môi trường |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Sơ chế, đông lạnh, đóng gói, chế biến thủy sản xuất khẩu/nội địa |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sơ chế, sấy nứt, tách vỏ, sấy chín nguyên vị, đóng gói, bảo quản rau củ quả, trái cây |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: Sản xuất dầu thực vật, mỡ động vật, tinh dầu thực phẩm theo quy định |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: Sản xuất/chế biến sữa, sản phẩm từ sữa; đáp ứng điều kiện an toàn thực phẩm |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay sát lúa gạo, ngũ cốc, sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất tinh bột sắn, ngô, khoai, nghệ, rong và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: Sản xuất bánh truyền thống, bánh mứt kẹo đặc sản địa phương |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự Chi tiết: Sản xuất miến dong |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê Chi tiết: Rang xay, lọc chất caffein, làm cà phê hòa tan, chế xuất cà phê…) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất súp và nước xuýt; Sản xuất thực phẩm đặc biệt như đồ ăn dinh dưỡng, thực phẩm dinh dưỡng; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt; Sản xuất dấm; Sản xuất mật ong nhân tạo, nước hàng; Sản xuất các loại dịch truyền, trà, thuốc sắc thảo dược; Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến. Sản xuất thực phẩm chế biến, thực phẩm đóng gói, sản phẩm nông sản chế biến khác |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản; đáp ứng điều kiện chuyên ngành |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu ( Chế biến Sâm Nữ Hoàng và Dược liệu) |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác Chi tiết: Sản xuất tụ điện, điện tử; Sản xuất bo mạch điện tử, mạch điện tích hợp; Sản xuất linh kiện hiển thị; Sản xuất cáp máy in, cáp màn hình, cáp USB, linh kiện điện tử, cảm biến, module, thiết bị phục vụ IoT/AT … |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất máy tính, thiết bị ngoại vi, thiết bị xử lý dữ liệu |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất thiết bị mạng, thiết bị truyền dẫn, thiết bị viễn thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện tử dân dụng, thiết bị thông minh |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất thiết bị đo, hệ thống giám sát, thiết bị điều khiển tự động |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị tự động hóa thông dụng. Sản xuất thiết bị làm lạnh công nghiệp, máy điều hòa; Sản xuất cân; Sản xuất thiết bị chưng cất và tinh cất; Sản xuất máy đóng gói, dán nhãn.. |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng; Sản xuất máy sấy gỗ, bột giấy; Sản xuất máy in 3D; Sản xuất người máy công nghiệp. Sản xuất robot, dây chuyền tự động, máy chuyên dụng cho nông nghiệp, thủy sản, giáo dục, công nghiệp... |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công xây dựng nhà ở, công trình dân dụng, nhà phố, biệt thự, căn hộ |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công nhà xưởng, trường học, văn phòng, kho, showroom, công trình thương mại |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Thi công, sửa chữa, bảo trì công trình đường sắt theo điều kiện chuyên ngành. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công đường bộ, cầu, cống, hạ tầng giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công công trình điện, đường dây, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017-NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, hạ tầng kỹ thuật |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Thi công hạ tầng viễn thông, cáp, trạm, mạng truyền dẫn, công trình thông tin. |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công công trình công ích, hạ tầng kỹ thuật khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công hạ tầng kỹ thuật, khu công nghiệp, khu nông nghiệp công nghệ cao, dự án dân dụng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình, tháo dỡ nhà xưởng, công trình cũ theo quy định an toàn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp, đào đắp, làm nền móng, xử lý mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng, công nghiệp, điện nhẹ, camera, IoT, năng lượng. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt điện nước, PCCC, điều hòa, thông gió, cấp thoát nước. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thang máy, cửa tự động, hệ thống thông minh, thiết bị công trình. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công nền móng, kết cấu, giàn giáo, chống thấm, các hạng mục chuyên dụng. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công nền móng, kết cấu, giàn giáo, chống thấm, các hạng mục chuyên dụng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới thương mại, xúc tiến giao dịch hàng hóa theo hợp đồng; không bao gồm đấu giá tài sản nếu chưa đủ điều kiện |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản, lâm sản, nguyên liệu đầu vào nông nghiệp, cây giống, con giống theo quy định. |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi Chi tiết: Bán buôn gạo, ngũ cốc, bột và sản phẩm tương ứngtiết: Bán buôn gạo, ngũ cốc, bột và sản phẩm tương ứng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm, thủy hải sản, thịt, rau củ, trái cây, hàng thực phẩm đóng gói; thực hiện điều kiện an toàn thực phẩm nếu có. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn. Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Chỉ kinh doanh khi đáp ứng điều kiện, giấy phép chuyên ngành về thuốc lá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải, quần áo, đồng phục, giày dép, phụ kiện thời trang |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn mỹ phẩm, đồ gia dụng, văn phòng phẩm, thiết bị trường học, đồ chơi, sản phẩm tiêu dùng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy tính, server, phần mềm, thiết bị công nghệ, thiết bị quản trị dữ liệu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị điện tử, camera, cảm biến, IoT, thiết bị viễn thông, linh kiện điện tử. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Bán buôn máy cày, máy gặt, máy sấy, hệ thống tưới, thiết bị cơ giới phục vụ sản xuất nông nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc công nghiệp, thiết bị xây dựng, thiết bị sản xuất, robot, máy tự động hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: bán buôn nhiều nhóm hàng hóa tổng hợp; không bao gồm hàng hóa cấm và hàng có điều kiện khi chưa đủ điều kiện |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ hàng hóa tổng hợp, cửa hàng tiện ích, tạp hóa, siêu thị mini. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ tổng hợp trong trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng tổng hợp. |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ gạo, ngũ cốc, bột, lương thực |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Cửa hàng bán lẻ thịt, thủy hải sản, rau củ quả, đặc sản sấy khô, thực phẩm chế biến sẵn. |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Bán lẻ máy tính/điện thoại, laptop, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên danh, thiết bị CNTT; Bán lẻ thiết bị âm thanh, hình ảnh, camera, màn hình, thiết bị trình chiếu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng hóa tiêu dùng, vật tư, phụ kiện, sản phẩm mới khác; loại trừ hàng cấm |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng xe tải, container, xe chuyên dụng; đáp ứng điều kiện kinh doanh vận tải nếu có. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường biển phục vụ xuất nhập khẩu, logistics quốc tế. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa bằng đường sông, kênh, thủy nội địa. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho hàng, kho lạnh, kho nông sản, kho thành phẩm, lưu giữ hàng hóa, quản lý tồn kho. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp tại kho, cảng, bến bãi, trung tâm logistics (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Hoạt động tư vấn logistics; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển; Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ giao hàng, chuyển phát, giao nhận thương mại điện tử. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Dịch vụ tiệc cưới, tiệc lưu động, sự kiện, catering trọn gói cho tổ chức và gia đình |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng, kết nối, hạ tầng số theo quy định (trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Phát triển phần mềm, SaaS, ERP, CRM, AI agent, chatbot, ứng dụng quản trị, nền tảng số |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Tư vấn triển khai hệ thống CNTT, hạ tầng máy chủ, bảo mật, vận hành hệ thống |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Dịch vụ AI automation, tích hợp API, vận hành phần mềm, chuyển đổi số, hỗ trợ CNTT. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: Xử lý dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, data platform, dashboard, cloud, trung tâm dữ liệu. |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Vận hành website, nền tảng thông tin, portal, marketplace, nền tảng kết nối. |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) Chi tiết: Dịch vụ tài chính khác theo quy định; không bao gồm bảo hiểm, bảo hiểm xã hội, quỹ hưu trí và hoạt động ngân hàng khi chưa được phép. |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hóa/chứng khoán; hoạt động chứng khoán, phái sinh, hàng hóa cần giấy phép chuyên ngành. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn tài chính, hỗ trợ thanh toán, hỗ trợ giao dịch, fintech, dịch vụ phụ trợ tài chính; không trực tiếp nhận tiền gửi/cấp tín dụng khi chưa được phép. |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm, đại lý/tư vấn bảo hiểm theo điều kiện chuyên ngành. |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹ Chi tiết: Quản lý quỹ đầu tư, quản lý danh mục đầu tư; ngành có điều kiện, cần giấy phép/chấp thuận phù hợp. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại bất động sản, nhà xưởng, văn phòng, kho bãi |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ tư vấn mang tính pháp lý) (trừ đấu giá tài sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư, tư vấn quản lý doanh nghiệp, tư vấn chiến lược phát triển dự án, xúc tiến đầu tư và hỗ trợ kết nối nguồn lực (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật chuyên ngành). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế cơ - điện; Thiết kế, giám sát hệ thống PCCC; Lập quy hoạch đô thị và nông thôn; Khảo sát, giám sát, quản lý dự án đầu tư xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Tư vấn đấu thầu; Hoạt động đo đạc bản đồ, thăm dò địa chất, nguồn nước. Thiết kế, giám sát, tư vấn kỹ thuật, lập dự án, quản lý dự án xây dựng. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: R&D công nghệ cao, AI, dữ liệu, nông nghiệp công nghệ cao, phần mềm, kỹ thuật |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội Chi tiết: Nghiên cứu chính sách, thị trường, giáo dục, mô hình kinh tế, hành vi khách hàng |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ marketing, truyền thông, digital ads, quảng cáo đa nền tảng |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Khảo sát thị trường, phân tích dữ liệu khách hàng, nghiên cứu nhu cầu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nhận diện thương hiệu, bao bì mẫu mã sản phẩm, trang trí không gian tiệc/sự kiện. Thiết kế đồ họa, nhận diện thương hiệu, thiết kế nội thất, thiết kế sản phẩm. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói, hút chân không, dán nhãn, hoàn thiện bao bì sản phẩm nông sản, đặc sản trước khi xuất bản |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp, vận hành, xúc tiến thương mại, kết nối đầu tư và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các khóa học về phê bình, đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ; Khóa học về chăm sóc sức khỏe, thư giãn; Khóa học về cuộc sống gia đình (cha mẹ và con cái); Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng, đào tạo kỹ năng sống. Đào tạo kỹ năng, công nghệ, AI, chuyển đổi số, ngoại ngữ, STEAM; thực hiện điều kiện giáo dục nếu có. |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: Tư vấn giáo dục, hỗ trợ đào tạo, quản lý chương trình, kết nối giáo viên/học viên. |