3601018487-004 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Phú Quảng Lợi Tại Cần Thơ
Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Phú Quảng Lợi Tại Cần Thơ là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3601018487-004. Trụ sở đăng ký tại Kv Bình Phó A, Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Lẹ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 4 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/09/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 317 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Hua - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Phú Quảng Lợi Tại Cần Thơ qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Phú Quảng Lợi Tại Cần Thơ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3601018487-004 |
| Địa chỉ | Kv Bình Phó A, Phường Long Tuyền, Quận Bình Thuỷ, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam Kv Bình Phó A, Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lẹ |
| Điện thoại | 0123 271 288 |
| Ngày hoạt động | 30/09/2014 |
| Quản lý bởi | Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu (trừ các chất thải nguy hại theo danh mục tại Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường), hóa chất (phải thực hiện theo thông tư số 12/2006/TT-BCN, ngày 22/12/2006 của Bộ Công nghiệp) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại Chi tiết: Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy; Sản xuất phân hữu cơ truyền thống, phân vi sinh |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Súc rửa, tái chế thùng phuy; Tái chế dầu nhớt, mỡ phế liệu |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu (trừ các chất thải nguy hại theo danh mục tại Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường), hóa chất (phải thực hiện theo thông tư số 12/2006/TT-BCN, ngày 22/12/2006 của Bộ Công nghiệp) |