0310251405-004 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Phân Phối Gỗ Đỏ Tại Bình Dương – Kho Hàng
Chi Nhánh Công Ty TNHH Phân Phối Gỗ Đỏ Tại Bình Dương – Kho Hàng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0310251405-004. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 242, 272, 273, 271, Tờ Bản Đồ E5, Đường Bùi Thị, Phường Tân Bình(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thị Thanh Như. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/10/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.470 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Phân Phối Gỗ Đỏ Tại Bình Dương – Kho Hàng qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Phân Phối Gỗ Đỏ Tại Bình Dương - Kho Hàng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0310251405-004 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 242, 272, 273, 271, Tờ Bản Đồ E5, Đường Bùi Thị, Phường Tân Bình(Hết Hiệu Lực), Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Vũ Thị Thanh Như
Ngoài ra Vũ Thị Thanh Như còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 899 797 |
| Ngày hoạt động | 16/10/2017 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng. Bán buôn thực phẩm các loại. Bảo quản thực phẩm, thực phẩm chức năng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu -Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đặc biệt: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa hóc môn; sản xuất gia vị, nước mắm, nước sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; sản xuất giấm; sản xuất nước cốt ép từ thịt, cá, tôm, cua và động vật thân mềm (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng. Bán buôn thực phẩm các loại. Bảo quản thực phẩm, thực phẩm chức năng. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (trừ quán bar, vũ trường) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép, hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp), phụ kiện làm đẹp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm các loại; Bán lẻ hàng nông sản |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ quán bar, vũ trường) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức. Bán lẻ hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp lý) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |