5100263883 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Quang Long
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Quang Long (tên viết tắt: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐTKT&CBKS QUANG LONG) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100263883. Trụ sở đăng ký tại Đội 5, Xã Linh Hồ, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Quảng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Hà Giang - VP Chi cục Thuế khu vực VII. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 05/09/2008 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Khoáng Sản Bắc Việt - đã hoạt động được 23 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Quang Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Khai Thác Và Chế Biến Khoáng Sản Quang Long | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐTKT&CBKS QUANG LONG |
| Mã số thuế | 5100263883 |
| Địa chỉ | Đội 5, Xã Ngọc Linh, Huyện Vị Xuyên, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Đội 5, Xã Linh Hồ, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đức Quảng |
| Điện thoại | 0913 218 520 |
| Ngày hoạt động | 05/09/2008 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Hà Giang - VP Chi cục Thuế khu vực VII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Chi tiết: Kinh doanh khai thác, xuất khẩu các loại khoáng sản (Gồm những loại Nhà nước cho phép) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Kinh doanh khai thác, xuất khẩu các loại khoáng sản (Gồm những loại Nhà nước cho phép) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa |