2802839996 - Công Ty TNHH Sx Thương Mại Duy Tân
Công Ty TNHH Sx Thương Mại Duy Tân là doanh nghiệp có mã số thuế 2802839996. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phiến Thôn, Xã Cẩm Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Văn Luân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/04/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Nông Nghiệp Tiến Nông - đã hoạt động được 31 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sx Thương Mại Duy Tân ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sx Thương Mại Duy Tân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2802839996 |
| Địa chỉ | Thôn Phiến Thôn, Xã Cẩm Tân, Huyện Cẩm Thuỷ, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Thôn Phiến Thôn, Xã Cẩm Tân, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Văn Luân
Ngoài ra Đỗ Văn Luân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0979 916 297 |
| Ngày hoạt động | 21/04/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Cẩm Thủy - Bá Thước |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ, phân vi sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Cung cấp lợn giống, lợn thương phẩm |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, đóng hộp, giết mổ đóng gói, bảo quản thịt; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh; Sản xuất các sản phẩm thịt (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất, chế biến nông, lâm, thủy - hải sản. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón hữu cơ, phân vi sinh |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, đường dây và trạm biến áp đến 110 KV; xây dựng các công trình cấp thoát nước và xử lý nước thải, công trình công viên, khuôn viên cây xanh, công trình điện chiếu sáng... |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn lương thực, thực phẩm, thực phẩm công nghệ, thực phẩm chế biến, thủy sản. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội thất, văn phòng phẩm, mỹ phẩm, nước hoa, đồ dùng cá nhân và gia đình, đồ chơi trẻ em, dụng cụ thể dục thể thao, sản phẩm đồ gỗ, nước sinh hoạt. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu, vật tư nông - dược phẩm, phân bón, lông vũ, hóa chất, thức ăn gia súc. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, ti vi, nồi cơm điện, ấm đun điện, phích điện, quạt, tủ lạnh, máy giặt, máy lạnh, máy điều hòa không khí, đèn và bộ đèn điện, các mặt hàng kim khí điện máy, trang trí nội ngoại thất, gốm, thủy tinh… |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp đến cấp III, công trình giao thông, cầu hầm đường bộ, công trình thủy lợi, công trình cấp thoát nước đến cấp IV; giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (vừa và nhỏ), thủy lợi, thủy điện, giám sát công trình điện; tư vấn khảo sát địa chất công trình; lập dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, cầu hầm đường bộ. |