3200574409 - Công Ty Cổ Phần May Quảng Trị
Công Ty Cổ Phần May Quảng Trị (tên quốc tế: QUANGTRI GARMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: QGJSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200574409. Trụ sở đăng ký tại Số 79 Đường Lê Duẩn, Phường 1, Thị Xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Bá Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Quảng Trị - VP Chi cục Thuế khu vực XI. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/10/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Phong Phú Nhà Máy May Xuất Khẩu Phong Phú - Quảng Trị. - đã hoạt động được 15 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần May Quảng Trị ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần May Quảng Trị | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANGTRI GARMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | QGJSC |
| Mã số thuế | 3200574409 |
| Địa chỉ |
Số 79 Đường Lê Duẩn, Phường 1, Thị Xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Bá Sơn |
| Điện thoại | 0905 456 717 |
| Ngày hoạt động | 07/10/2013 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Quảng Trị - VP Chi cục Thuế khu vực XI |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng dệt may |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng dệt may |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất, gia công các loại trang phục |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: và công trình thủy lợi |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Xây dựng và lắp đặt công trình cấp thoát nước |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu phụ tùng thay thế |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu nông lâm sản và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu đồ uống có cồn, đồ uống không cồn |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ và kinh doanh xuất nhập khẩu hàng dệt may |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu chăn đệm, áo quần, giày dép, nước hoa, mỹ phẩm, đồ dùng gia đình và văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu máy móc thiết bị, máy vi tính, linh kiện điện tử, điện lạnh, viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu xăng dầu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu sắt thép, xi măng, vật liệu xây dựng và gỗ |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu phân bón |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ lữ hành, điều hành tua du lịch và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ phục vụ cá nhân |