0106695739-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Giải Pháp Giáo Dục Ces Tại Tỉnh Tuyên Quang: Trung Tâm Ngoại Ngữ Cese
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Giải Pháp Giáo Dục Ces Tại Tỉnh Tuyên Quang: Trung Tâm Ngoại Ngữ Cese là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0106695739-002. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 418, Đường Quang Trung, Tổ 21, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Anh Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Tuyên Quang - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/12/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sơn Lâm - đã hoạt động được 31 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Giải Pháp Giáo Dục Ces Tại Tỉnh Tuyên Quang: Trung Tâm Ngoại Ngữ Cese ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Giải Pháp Giáo Dục Ces Tại Tỉnh Tuyên Quang: Trung Tâm Ngoại Ngữ Cese | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0106695739-002 |
| Địa chỉ | Số Nhà 418, Đường Quang Trung, Tổ 21, Phường Phan Thiết, Thành Phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam Số Nhà 418, Đường Quang Trung, Tổ 21, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Anh Sơn
Ngoài ra Trần Anh Sơn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0945 574 949 |
| Ngày hoạt động | 10/12/2014 |
| Quản lý bởi | Tp. Tuyên Quang - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy ngoại ngữ, dạy máy tính (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, hàng gốm, sứ, thủy tinh, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm, dụng cụ thể dục, thể thao, dụng cụ y tế. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); máy móc, thiết bị y tế. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thât tương tự, đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay. |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 7310 | Quảng cáo (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8510 | Giáo dục mầm non (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8520 | Giáo dục tiểu học (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8541 | Đào tạo đại học (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ, dạy máy tính (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (Chi nhánh chỉ hoạt động khi đã có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |