0314411402-002 - Chi Nhánh Thanh Hóa – Công Ty TNHH Đăng Huy Sài Gòn
Chi Nhánh Thanh Hóa – Công Ty TNHH Đăng Huy Sài Gòn là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314411402-002. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phúc Tâm, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Điệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/09/2020 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 155 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hồng Phượng - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Thanh Hóa – Công Ty TNHH Đăng Huy Sài Gòn ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Thanh Hóa - Công Ty TNHH Đăng Huy Sài Gòn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314411402-002 |
| Địa chỉ | Thôn Phúc Tâm, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Thôn Phúc Tâm, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Điệp
Ngoài ra Nguyễn Văn Điệp còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0985 468 040 |
| Ngày hoạt động | 01/09/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất ống hút gạo, cốc, chén, dĩa, đũa, nĩa, dao, các sản phẩm bằng bột gạo và bột rau củ quả. |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa; Giấy vệ sinh, khăn ăn, giấy ăn, khăn lau; cốc, chén đĩa, khay bằng giấy; |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng trang trí nội - ngoại thất, cửa, cầu thang, kính các loại, Sản xuất gia công các các cấu kiện từ Inox. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng và công nghiệp. Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống sét, chống trộm, thiết bị tự động thông minh. . Thi công lắp đặt Pin năng lượng mặt trời, năng lượng tái tạo. Lắp đặt các sản phẩm Inox (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn ống hút gạo, cốc, chén, dĩa, đũa, nĩa, dao, các sản phẩm bằng bột gạo và bột rau củ quả. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Xuất nhập khẩu, bảo quản, bán buôn thuốc; Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. . Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ dùng cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành điện - điện lạnh, ngành cấp - thoát nước. Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xét nghiệm. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, inox, nhôm, kính |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống sét, chống trộm, thiết bị tự động thông minh, Pin - thiết bị năng lượng mặt trời; Bán buôn hàng trang trí nội thất; Bán buôn các sản phẩm bằng gỗ; Bán buôn sàn gỗ, giấy dán tường, trần thạch cao, alu, mặt dựng các loại; Bán buôn cửa, cầu thang, kính các loại.Bán buôn trang thiết bị bảo hộ lao động. - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn các sản phẩm Inox, nhôm, kính. - Bán buôn vật tư tiêu hao ngành y tế: khẩu trang, găng tay, kim bơm, bông băng, gạc. - Bán buôn bột giấy, giấy, các sản phẩm từ giấy và bìa; bao bì giấy các loại; Giấy vệ sinh, khăn ăn, giấy ăn, khăn lau; cốc, chén đĩa, khay bằng giấy; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ ống hút gạo, cốc, chén, dĩa, đũa, nĩa, dao, các sản phẩm bằng bột gạo và bột rau củ quả. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc; Bán lẻ dụng cụ y tế; Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, vé xe, vé tàu. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế: kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; công trình cảng, đường thủy; công trình điện năng (nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến thế); công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; công trình thủy, cấp thoát nước; tổng mặt bằng xây dựng công trình; kiến trúc công trình dân dụng và công công nghiệp; nội ngoại thất công trình. - Tư vấn lập dự án, tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật, tư vấn xây dựng, khảo sát xây dựng. - Khảo sát địa hình, địa chất công trình. - Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). - Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, dân dụng và công nghiệp. - Giám sát công tác khảo sát xây dựng. - Tư vấn đấu thầu. Tư vấn quản lý dự án. Lập dự án đầu tư. Thẩm tra thiết kế. Lập dự toán và tổng dự toán các công trình xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình. Đo đạc bản đồ. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình. - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế nội, ngoại thất công trình. - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, cấp thoát nước. - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; thiết kế cấp thoát nước. Lập quy hoạch xây dựng. - Thiết kế cảnh quan. Thiết kế thông gió, cấp thoát nhiệt. Thiết kế mạng thông tin liên lạc. Thiết kế phòng cháy chữa cháy. - Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; thẩm tra tổng mức đầu tư. Thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi. - Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ. Giám sát lắp đặt thiết bị công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình và chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực. |