3200487805 - Công Ty Cổ Phần Quân Sài Gòn
Công Ty Cổ Phần Quân Sài Gòn (tên quốc tế: QUAN SAI GON JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: QUÂN SÀI GÒN.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200487805. Trụ sở đăng ký tại Xóm Hoài Tân, Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Công Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hải Lăng - Đội Thuế liên huyện Triệu Hải. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/03/2011 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 280 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Xây Dựng Số 1 Quảng Trị - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Quân Sài Gòn ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Quân Sài Gòn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUAN SAI GON JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | QUÂN SÀI GÒN.,JSC |
| Mã số thuế | 3200487805 |
| Địa chỉ | Xóm Hoài Tân, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam Xóm Hoài Tân, Quảng Trị, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Công Hải |
| Điện thoại | 0533 670 480 |
| Ngày hoạt động | 16/03/2011 |
| Quản lý bởi | Huyện Hải Lăng - Đội Thuế liên huyện Triệu Hải |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi trồng thủy hải sản, nông lâm nghiệp. |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên Chi tiết: Khai thác khí đốt. |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác vật liệu xây dựng. |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thủy hải sản, nông lâm nghiệp. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Cơ khí. |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, cảng biển. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm điện; thủy, nhiệt điện. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông lâm, thủy hải sản. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị cơ giới và phụ tùng thay thế. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh khí đốt. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khoáng sản, đồ gỗ, hóa chất, phế liệu. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường thủy. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ trắc đạc công trình, thí nghiệm, kiểm định vật liệu xây dựng; tư vấn lập dự án, xử lý chất thải lỏng, rắn. Khảo sát trắc địa công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Giám sát thi công và hoàn thiện các công trình: Cảng-đường thủy, hạ tầng, công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, thiết bị điện công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế các công trình: Giao thông, thủy lợi, hạ tầng, công nghiệp, dân dụng, điện công trình dân dụng, điện công trình công nghiệp, đường dây và trạm biến áp đến 110 KV. |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề Chi tiết: Kinh doanh khu vui chơi giải trí. |