0314600093-001 - Chi Nhánh Tiền Giang – Công Ty TNHH Master Agri
Chi Nhánh Tiền Giang – Công Ty TNHH Master Agri là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314600093-001. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 280, Tờ Bản Đồ Số 5, Ấp An Hiệp, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Lê Quang Thông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn gạo cùng với 60 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Cái Bè - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 08/07/2022 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 105 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn gạo tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cỏ May - đã hoạt động được 34 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Tiền Giang – Công Ty TNHH Master Agri trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Tiền Giang - Công Ty TNHH Master Agri | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0314600093-001 |
| Địa chỉ | Thửa Đất Số 280, Tờ Bản Đồ Số 05, Ấp An Hiệp, Xã Đông Hòa Hiệp, Huyện Cái Bè, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam Thửa Đất Số 280, Tờ Bản Đồ Số 5, Ấp An Hiệp, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Lê Quang Thông |
| Điện thoại | 0937 096 468 |
| Ngày hoạt động | 08/07/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Cái Bè - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Bán buôn gạo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt - Chi tiết: Chế biến, bảo quản, đóng hộp thịt và các sản phẩm từ thịt khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản - Chi tiết: Chế biến, đóng hộp thuỷ sản, bảo quản thuỷ sản đông lạnh, thủy sản khô, nước mắm và các sản phẩm từ thuỷ sản khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả - Chi tiết: Chế biến, đóng hộp rau quả và bảo quản rau quả khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: Sản xuất dầu dừa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột - (trừ sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn - (trừ sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất nước chấm, tương ớt, sốt cà chua; ; sản xuất cốm nhàu, viên nhàu, bột nhàu; sản xuất hạt điều, hạt macca,ca cao,óc chó, hạnh nhân, các loại hạt dinh dưỡng khác; sản xuất thực phẩm chức năng; sản xuất bột thảo dược, bột finger root, cốm finger root, các loại bột từ thực vật (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng - (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm, chế phẩm tắm gội, vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất khẩu trang vải, khẩu trang y tế |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - ( không hoạt động trại trụ sở ) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn đường; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; khác (Không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; chức năng (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ- UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống - chi tiết: chứa cồn và đồ uống không chứa cồn (không kinh doanh dịch vụ ăn uống). |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào - chi tiết: Bán buôn thuốc lá điếu sản xuất trong nước (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn khẩu trang vải, găng tay |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - chi tiết: Bán buôn văn hóa phẩm, văn phòng phẩm, hàng thủ công mỹ nghệ, kim khí điện máy, hàng điện gia dụng, đồ dùng gia đình. Bán buôn hóa mỹ phẩm. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng thể thao); Bán buôn nước rửa tay sát trùng (chế phẩm sát trùng tay dạng gel hoặc dạng lỏng) (trừ dược phẩm). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nguyên liệu thô dùng làm mỹ phẩm, chế phẩm tắm gội, vệ sinh; Bán buôn phân bón, dầu cá, bột cá và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản; Bán buôn sim số, thẻ điện thoại, lúa giống; Bán buôn xà phòng (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn cốm nhàu, viên nhàu, bột nhàu, nước ép nhàu, dầu dừa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh; bán buôn hạt điều, hạt macca,ca cao,óc chó, hạnh nhân, các loại hạt dinh dưỡng khác; bán buôn các loại rau, củ, quả; Bán buôn bột finger root, cốm finger root, củ finger root sấy khô; Bán buôn khẩu trang y tế, găng tay y tế, nước rửa tay sát trùng (chế phẩm sát trùng tay dạng gel hoặc dạng lỏng).(không hoạt động tại trụ sở) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ lương thực (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, thực phẩm công nghệ; Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt, hải sản, rau, quả, đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột, cà phê bột, cà phê hoà tan, chè, trà các loại (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh). Bán lẻ thực phẩm chức năng. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ rượu, bia các loại. Bán lẻ đồ uống chứa cồn và đồ uống không chứa cồn |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ thuốc lá điếu sản xuất trong nước (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ- UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm, chế phẩm tắm gội, vệ sinh; Bán lẻ khẩu trang y tế, găng tay y tế, nước rửa tay sát trùng (chế phẩm sát trùng tay dạng gel hoặc dạng lỏng). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồng hồ, mắt kính thời trang (trừ kính thuốc). Bán lẻ dầu gió, dầu khuynh diệp, dầu cù là, dầu nóng, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức. Mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe container, xe tải; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Quản lý dự án. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |