1402185698 - Công Ty TNHH Phương Việt Seafood
Công Ty TNHH Phương Việt Seafood (tên quốc tế: PHUONGVIET SEAFOOD COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PHUONGVIET SEAFOOD Co. Ltd) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402185698. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Bình Thành, Xã Bình Thành, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thanh Bình - Đội Thuế liên huyện Khu vực 1. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/02/2023 và hiện ở tình trạng: Đã chuyển cơ quan thuế quản lý.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 50 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thanh Hùng - đã hoạt động được 24 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phương Việt Seafood trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Phương Việt Seafood | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PHUONGVIET SEAFOOD COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PHUONGVIET SEAFOOD Co. Ltd |
| Mã số thuế | 1402185698 |
| Địa chỉ | Cụm Công Nghiệp Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Thanh Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Cụm Công Nghiệp Bình Thành, Xã Bình Thành, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Việt |
| Điện thoại | 0903 325 070 |
| Ngày hoạt động | 10/02/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Thanh Bình - Đội Thuế liên huyện Khu vực 1 |
| Tình trạng | Đã chuyển cơ quan thuế quản lý |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò -Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu -Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn -Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nước ngọt (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả -Chi tiết: Chế biến các mặt hàng nông sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị -Chi tiết: Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng sửa chữa các thiết bị cơ điện lạnh |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đại lý ô tô con (loại chỗ ngồi trở xuống) . Đại lý xe có động cơ khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống). Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy. Bán lẻ mô tô, xe máy . Đại lý mô tô, xe máy. Bán buôn xe có động cơ khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy . Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống -Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu nông sản (trừ gạo, đường mía, đường củ cải). Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn động vật sống; Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả các loại dung để nhân giống. (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm -Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu thủy hải sản, súc sản; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt: Thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế, các sản phẩm từ thịt gia súc gia cầm. Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; khác. (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn. không có cồn (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu hàng may mặc; (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm . Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn bao bì giấy, bao bì plastic các loại. Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket). Bán lẻ trong các cửa hàng tiện lợi (Minimarket) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) .Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) . Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh torng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: trong kho ngoại quan. trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đõ, trông giữ phương tiện đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển. Logistic |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê -Chi tiết: Kinh doanh nhà, cho thuê văn phòng |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá |