5100499310 - Công Ty TNHH Thiết Kế Và Truyền Thông Doanh Nghiệp Md Hà Giang
Công Ty TNHH Thiết Kế Và Truyền Thông Doanh Nghiệp Md Hà Giang (tên quốc tế: MD HA GIANG BUSINESS DESIGN AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MD HA GIANG CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 5100499310. Trụ sở đăng ký tại Số 09 Đường Lý Thường Kiệt, Tổ 15, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vàng Công Định. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 58 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế TP Hà Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/07/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Media Fbtq - đã hoạt động được 2 năm 4 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thiết Kế Và Truyền Thông Doanh Nghiệp Md Hà Giang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thiết Kế Và Truyền Thông Doanh Nghiệp Md Hà Giang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MD HA GIANG BUSINESS DESIGN AND COMMUNICATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MD HA GIANG CO., LTD |
| Mã số thuế | 5100499310 |
| Địa chỉ | Số 09 Đường Lý Thường Kiệt, Tổ 15, Phường Trần Phú, Thành Phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, Việt Nam Số 09 Đường Lý Thường Kiệt, Tổ 15, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vàng Công Định |
| Điện thoại | 0327 476 400 |
| Ngày hoạt động | 30/07/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế TP Hà Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
(trừ loại Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm Kinh doanh Bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ Chi tiết: Hoạt động bổ trợ cho công nghiệp phim ảnh và video (biên tập, lồng tiếng, phụ đề, đồ hoạ, thư viện phim) (trừ phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh và phim video (chỉ hoạt động sau khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (không bao gồm hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê và các hoạt động báo chí) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí theo Điều 3, 4 Luật Báo chí năm 2016) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán, tài chính, tín dụng, chứng khoán, các hoạt động thoả thuận và giải quyết các giao dịch tài chính bao gồm giao dịch thẻ tín dụng; hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp, các dịch vụ uỷ thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ hoạt động tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc - Hoạt động đo đạc và bản đồ - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Loại trừ hoạt động của các phóng viên độc lập |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả vi tính); |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Loại trừ tổ chức sự kiện, lễ hội và các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hoá chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |