2500259974 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lạc Việt
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lạc Việt (tên quốc tế: LAC VIET GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: LAC VIET GROUP.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500259974. Trụ sở đăng ký tại Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Trọng Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Vĩnh Phúc - VP Chi cục Thuế khu vực VIII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/08/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lạc Việt - đã hoạt động được 20 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lạc Việt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lạc Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAC VIET GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | LAC VIET GROUP.,JSC |
| Mã số thuế | 2500259974 |
| Địa chỉ | Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Định Trung, Thành Phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Trọng Thủy |
| Điện thoại | 0211 365 625 |
| Ngày hoạt động | 25/08/2006 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Vĩnh Phúc - VP Chi cục Thuế khu vực VIII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: - Hoạt động của các bệnh viện đa khoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị phòng cháy và chữa cháy |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: - Xây dựng các công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: - Xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: - Xây dựng các công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt thang máy, băng chuyền tự độn - Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng - |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng và phủ bóng các loại sàn: Sàn gạch, gỗ, đá, xi măng và các loại sàn khác - Xây dựng các loại sàn công nghiệp, trải thảm sàn - Sửa chữa các công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Mua bán các loại nước uống, nước giải khát, rượu, bia |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán đồ dùng văn phòng phẩm - Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Mua bán hàng hoá mỹ phẩm - Mua bán thuốc tân dược |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: - Sản xuất, mua bán phần mềm tin học, điện thoại |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Mua bán, lắp đặt, sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng linh kiện, thiết bị viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán trang thiết bị y tế - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp - Mua bán máy móc, thiết bị, linh kiện điện tử, điện lạnh - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy vệ sinh; - Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch điện). - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng - |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Mua bán xăng dầu và các sản phẩm liên quan - Mua bán than củi, chất đốt |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán nguyên vật liệu xây dựng; - Mua bán sản phẩm kim loại cho xây dựng: Sắt, thép, gang, nhôm, inox và các sản phẩm liên quan; - Mua bán đồ ngũ kim; kính, sơn, màu, thạch cao, vécni; - Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, đất đồi, đất sét, đất thịt dùng làm vật liệu sản xuất gạch - Mua bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán thang máy, băng chuyền tự động, trang thiết bị cho các công trình xây dựng - Mua bán thiết bị phòng cháy và chữa cháy - Mua bán phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải bệnh nhân bằng xe ô tô chuyên dụng - Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, phòng trọ - ; khu du lịch sinh thái và các dịch vụ liên quan đến đến khu du lịch sinh thái - Kinh doanh khách sạn nghỉ dưỡng (resort hotel), có kèm theo dịch vụ dọn phòng hàng ngày, có thể đi kèm với các dịch vụ khác như ăn uống, chỗ đỗ xe, dịch vụ giặt là, bể bơi, phòng tập, dịch vụ giải trí, phòng họp và thiết bị phòng họp. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Dịch vụ ăn uống theo hợp đồng; - Cung cấp xuất công nghiệp tại chỗ và lưu động. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: - Tư vấn, thiết kế, cho thuê hệ thống máy tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Cung ứng các giải pháp bảo trì mạng máy tính, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Thiết kế trang Web (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); Dịch vụ nghiên cứu, triển khai ứng dụng công nghệ thông tin, lưu giữ thông tin, đào tạo nguồn nhân lực về công nghệ thông tin và thương mại điện tử (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Tư vấn, môi giới bất động sản và quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế công trình giao thông - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp - Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình - Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình - Giám sát công trình xây dựng và hoàn thiện dân dụng, công nghiệp, giao thông - Định giá xây dựng hạng 02 - Khảo sát địa chất công trình xây dựng - Tư vấn thẩm tra, dự toán các công trình xây dựng mà công ty có ngành nghề thiết kế - Quản lý dự án công trình xây dựng, giao thông. - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế nội ngoại thất công trình - Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước. |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: - Làm biển hiệu quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị y tế - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức các tua du lịch; dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế và dịch vụ phục vụ hành khách; dịch vụ trao đổi khách kết nối tua và dịch vụ đặt chỗ khác có liên quan đến du lịch như vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, dịch vụ giải trí, thể thao |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: - Hoạt động của các bệnh viện đa khoa |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: - Khám, chữa bệnh chuyên khoa ngoại, sản khoa, nội khoa, nội ung thư - Khám, chữa bệnh chuyên khoa tai, mũi, họng - Khám, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh - Khám, chữa bệnh thông thường về mắt |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: - Tiêm chủng |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh - Hoạt động kinh doanh thử thuốc trên lâm sàng |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |