4101618569 - Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Bình Định
Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Bình Định là doanh nghiệp có mã số thuế 4101618569. Trụ sở đăng ký tại 06 Nguyễn Dữ, Gia Lai, Khánh Hòa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đại Trí. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Quy Nhơn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/08/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 503 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Gia Lai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Khảo Sát Thiết Kế - Chi Nhánh Tổng Công Ty 15 - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Bình Định, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Bình Định | |
|---|---|
| Mã số thuế | 4101618569 |
| Địa chỉ | 06 Nguyễn Dữ, Phường Hải Cảng, Thành Phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam 06 Nguyễn Dữ, Gia Lai, Khánh Hòa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đại Trí |
| Ngày hoạt động | 04/08/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Quy Nhơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: -Tư vấn Giám sát về phòng cháy, chữa cháy - -Tư vấn quản lý chi phí xây dựng: Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. -Thiết kế Kết cấu công trình Dân dụng và Công nghiệp (Theo chứng chỉ hành nghề) -Thiết kế Nội – Ngoại thất công trình (Theo chứng chỉ hành nghề) -Thiết kế các loại công trình: Công trình giao thông -Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng -Thiết kế quy hoạch xây dựng -Tư vấn xây dựng -Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. -Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. -Tư vấn đấu thầu -Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng. -Thẩm tra dự toán công trình xây dựng. -Tư vấn lập báo cáo đầu tư -Tư vấn quản lý dự án -Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. -Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. -Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. -Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng – công nghiệp. -Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ -Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. -Khảo sát địa hình công trình xây dựng. -Khảo sát địa chất công trình xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: sản xuất Điện mặt trời (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thuỷ điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Bán điện năng lượng mặt trời. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước hệ thống thủy lợi, hồ chứa; Xây dựng các công trình hệ thống thoát nước thải, nhà máy xử lý nước thải, trạm bơm. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị; Xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Xây dựng công trình giao thông nội bộ tại các khu công nghiệp; Xây dựng hệ thống cấp thoát nước mưa, nước thải trong các khu công nghiệp; Xây dựng công trình bưu điện, đường dây và trạm biến thế điện; Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật dân dụng công nghiệp khác. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá tài sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ gỗ; hàng trang trí nội thất |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, vật tư và trang thiết bị trang trí nội thất. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Tư vấn Giám sát về phòng cháy, chữa cháy - -Tư vấn quản lý chi phí xây dựng: Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình. -Thiết kế Kết cấu công trình Dân dụng và Công nghiệp (Theo chứng chỉ hành nghề) -Thiết kế Nội – Ngoại thất công trình (Theo chứng chỉ hành nghề) -Thiết kế các loại công trình: Công trình giao thông -Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng -Thiết kế quy hoạch xây dựng -Tư vấn xây dựng -Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. -Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. -Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. -Tư vấn đấu thầu -Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng. -Thẩm tra dự toán công trình xây dựng. -Tư vấn lập báo cáo đầu tư -Tư vấn quản lý dự án -Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. -Giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình. -Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. -Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng – công nghiệp. -Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ -Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. -Khảo sát địa hình công trình xây dựng. -Khảo sát địa chất công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) Cho thuê các loại Container |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |