0300479048 - Công Ty Cổ Phần Vật Tư Thiết Bị Và Xây Dựng Công Trình 624
Công Ty Cổ Phần Vật Tư Thiết Bị Và Xây Dựng Công Trình 624 (tên quốc tế: MATERIAL EQUIPMENT AND CIVIL ENGINEERING JOINT-STOCK COMPANY 624; tên viết tắt: MECESCO 624) là doanh nghiệp có mã số thuế 0300479048. Trụ sở đăng ký tại 01 Hoàng Hoa Thám, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Ba. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/12/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 490 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vật Tư Thiết Bị Và Xây Dựng Công Trình 624 trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Vật Tư Thiết Bị Và Xây Dựng Công Trình 624 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MATERIAL EQUIPMENT AND CIVIL ENGINEERING JOINT-STOCK COMPANY 624 |
| Tên viết tắt | MECESCO 624 |
| Mã số thuế | 0300479048 |
| Địa chỉ | 01 Hoàng Hoa Thám, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 01 Hoàng Hoa Thám, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Văn Ba |
| Điện thoại | 0283 510 310 |
| Ngày hoạt động | 22/12/2004 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước, bao gồm: cầu đường bê tông nhựa, đường bê tông xi măng, nhà ga, sân bay, bến cảng, hầm. Xây dựng các công trình công nghiệp: kho, xưởng sản xuất, bến bãi, lắp dựng cột ăng ten thu phát, xây dựng cơ sở hạ tầng. Xây dựng công trình dân dụng: nhà ở, nhà làm việc. Xây dựng đường dây và trạm biến điện đến 35KV. Đầu tư xây dựng các công trình giao thông, cơ sở hạ tầng cụm dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật dân dụng, nông nghiệp phát triển nông thôn. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, san lấp nền đường.Khai thác đá. |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ gia dụng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, khai thác vật liệu xây dựng; sản xuất kết cấu thép, cấu kiện bê tông cốt thép thường và dự ứng lực, bê tông nhựa, sản xuất và cung ứng bê tông thương phẩm (không sản xuất tại Tp. Hồ Chí Minh).Sản xuất các loại giấy và bao bì giấy (trừ tái chế phế thải giấy). Sản xuất thép hình (không sản xuất tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông. Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước, bao gồm: cầu đường bê tông nhựa, đường bê tông xi măng, nhà ga, sân bay, bến cảng, hầm. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến điện đến 35KV (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi: trạm bơm, cống, đập, đê, kè, kênh mương. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: lợi: trạm bơm, cống, đập, đê, kè, kênh mương. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông trong và ngoài nước, bao gồm: cầu đường bê tông nhựa, đường bê tông xi măng, nhà ga, sân bay, bến cảng, hầm. Xây dựng các công trình công nghiệp: kho, xưởng sản xuất, bến bãi, lắp dựng cột ăng ten thu phát, xây dựng cơ sở hạ tầng. Xây dựng công trình dân dụng: nhà ở, nhà làm việc. Xây dựng đường dây và trạm biến điện đến 35KV. Đầu tư xây dựng các công trình giao thông, cơ sở hạ tầng cụm dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật dân dụng, nông nghiệp phát triển nông thôn. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: san lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt kết cấu thép, cấu kiện bê tông cốt thép thường và dự ứng lực, bê tông nhựa, sản xuất và cung ứng bê tông thương phẩm. Lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa phương tiện cơ giới đường bộ, xe máy thiết bị thi công và sản phẩm cơ khí (trừ gia công cơ khí, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu, mỡ, gas (không kinh doanh tại trụ sở). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh sắt thép (không kinh doanh tại trụ sở). Kinh doanh thép hình |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng, xi măng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu vật tư, máy móc thiết bị, phụ tùng phục vụ ngành giao thông vận tải. Mua bán các loại giấy và bao bì giấy |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ - hàng siêu trường, siêu trọng. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy - hàng siêu trường, siêu trọng. |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Kinh doanh kho bãi. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá tài sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Đầu tư xây dựng các công trình giao thông, cơ sở hạ tầng cụm dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp. Tư vấn thí nghiệm vật liệu, tư vấn đầu tư, tư vấn giám sát các công trình không do công ty thi công. Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Cho thuê ôtô. khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |