4900918255 - Công Ty Cổ Phần Famicare Lạng Sơn
Công Ty Cổ Phần Famicare Lạng Sơn (tên quốc tế: FAMICARE LANG SON JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: FAMICARE LANG SON JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 4900918255. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2, Số 233/3 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Lạng Sơn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/01/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Lạng Sơn. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Kết Nối Y Tế Tại Lạng Sơn - đã hoạt động được 13 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Famicare Lạng Sơn trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Famicare Lạng Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FAMICARE LANG SON JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | FAMICARE LANG SON JSC |
| Mã số thuế | 4900918255 |
| Địa chỉ | Tầng 2, Số 233/3 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Thành Phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam Tầng 2, Số 233/3 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Văn Hùng
Ngoài ra Phạm Văn Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0978 323 064 |
| Ngày hoạt động | 23/01/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Lạng Sơn |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa (trừ lưu trú bệnh nhân) (Theo điều 39, 40 và 43 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 quy định chi tiết một số điều của luật khám bệnh, chữa bệnh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng (Theo khoản 23 điều 2 Luật an toàn thực phẩm năm 2010) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn thuốc (Theo điều 33 Luật Dược năm 2016); - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; chưa được phân vào đâu (trừ sản phẩm nhà nước cấm, sản phẩm có hại cho trẻ em) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - chưa được phân vào đâu (trừ sản phẩm nhà nước cấm, có điều kiện kinh doanh); - Bán buôn trang thiết bị y tế (Theo điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Theo khoản 23 điều 2 Luật an toàn thực phẩm năm 2010) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thuốc (Theo điều 33 Luật Dược năm 2016); - Bán lẻ trang thiết bị y tế (Theo điều 40 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 về quản lý trang thiết bị y tế); - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá và hoạt động nhà nước cấm) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của phòng khám chuyên khoa (trừ lưu trú bệnh nhân) (Theo điều 39, 40 và 43 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 quy định chi tiết một số điều của luật khám bệnh, chữa bệnh) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn và cung cấp Dịch vụ hỗ trợ trong lĩnh vực khám chữa bệnh gồm tư vấn về các chương trình điều trị y tế, liên hệ đặt chỗ y tế, hỗ trợ khám và điều trị y tế ở nước ngoài (không bao gồm các hoạt động trực tiếp tư vấn sức khỏe, khám bệnh, chữa bệnh); - Cơ sở xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh (trừ lưu trú bệnh nhân); (Theo điều 39, 40 và 53 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 quy định chi tiết một số điều của luật khám bệnh, chữa bệnh) - Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh lưu động (theo điều 82 Nghị định 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 quy định chi tiết một số điều của luật khám bệnh, chữa bệnh) |