2803040839 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Medic
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Medic (tên quốc tế: GROUP MEDIC JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TẬP ĐOÀN MEDIC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803040839. Trụ sở đăng ký tại Đường Đh.hh33, Thôn 5, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hoằng Hóa - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/10/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phương Linh - đã hoạt động được 19 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Medic ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Medic | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GROUP MEDIC JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TẬP ĐOÀN MEDIC |
| Mã số thuế | 2803040839 |
| Địa chỉ | Đường Đh.hh33, Thôn 5, Xã Hoằng Ngọc, Huyện Hoằng Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Đường Đh.hh33, Thôn 5, Xã Hoằng Thanh, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thế Hùng
Ngoài ra Nguyễn Thế Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0966 662 227 |
| Ngày hoạt động | 10/10/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Hoằng Hóa - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: - Nuôi cá - Nuôi tôm - Nuôi thủy sản khác - Sản xuất giống thủy sản nội địa |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: - Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh -Chế biến và bảo quản thủy sản khô -Chế biến và bảo quản nước mắm -Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: - Sản xuất nước ép từ rau quả - khác |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: - từ thịt - từ thủy sản - khác |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: - Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai - Sản xuất đồ uống không cồn |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: - Sản xuất bao bì từ plastic - Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: - bằng gỗ |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: - Thu gom rác thải y tế - khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: - Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế - Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn -Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày -Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: - Quán rượu, bia, quầy bar - Quán cà phê, giải khát - khác |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: - Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng Chi tiết: - |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động của các bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc Chi tiết : - Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) -Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |