0316217288-003 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Thuận Tín Phát – Chi Nhánh Năm Căn
Công Ty TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Thuận Tín Phát – Chi Nhánh Năm Căn (tên quốc tế: THUAN TIN PHAT CONSULTING SERVICES COMPANY LIMITED – NAM CAN BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0316217288-003. Trụ sở đăng ký tại Khu Vực 1, Khóm Cái Nai, Xã Đất Mới, Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Thành Thông. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Năm Căn - Đội Thuế liên huyện Khu vực I. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/09/2022 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Thuận Tín Phát – Chi Nhánh Năm Căn qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Tư Vấn Thuận Tín Phát – Chi Nhánh Năm Căn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUAN TIN PHAT CONSULTING SERVICES COMPANY LIMITED – NAM CAN BRANCH |
| Mã số thuế | 0316217288-003 |
| Địa chỉ | Khu Vực 1, Khóm Cái Nai, Thị Trấn Năm Căn, Huyện Năm Căn, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam Khu Vực 1, Khóm Cái Nai, Xã Đất Mới, Cà Mau, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Thành Thông |
| Điện thoại | 0912 949 648 |
| Ngày hoạt động | 12/09/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Năm Căn - Đội Thuế liên huyện Khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (Chỉ được chế biến, bảo quản sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (Chỉ được chế biến, bảo quản sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1072 | Sản xuất đường (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cà phê (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1311 | Sản xuất sợi (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt (Chỉ được hoàn thiện sản phẩm dệt sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1520 | Sản xuất giày dép (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (Chỉ được cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: (trừ chế biến gỗ). (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ gỗ (trừ chế biến gỗ). (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại bìa hồ sơ văn phòng, sổ tay và các phụ kiện hồ sơ văn phòng. (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In hóa đơn, phiếu thu, chi, các biểu mẫu (trừ in trên các sản phẩm bao bì, vải ,sợi, dệt, đan mây |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ in trên các sản phẩm bao bì vải, sợi, đan may) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại). (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: bằng gỗ (trừ chế biến gỗ). bằng mọi chất liệu. (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất găng tay và hoạt động nhồi bông thú. (Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai , xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường theo quy định); Sản xuất ống nhựa các loại, sản xuất pin năng lượng mặt trời các loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Thực hiện theo Nghị Định 137/2013/NĐ-CP và Nghị Định 94/2017/NĐ-CP) ((Chỉ được hoạt động sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của Pháp luật và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước, sử dụng ga lạnh R22 trong lịnh vực chế biến thủy hải sản |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới chứng khoán, môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí (Có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn phần mềm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị vật liệu điện. Bán buôn máy nước nóng năng lượng mặt trời. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa mỹ phẩm, nguyên liệu tóc, nguyên liệu ngành mỹ phẩm, bao bì các loại, bán buôn phân bón, hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn trang thiết bị y tế. Bán buôn nhang các loại. Bán buôn la phông các loại, bán buôn ống nhựa các loại, pin năng lượng mặt trời các loại. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Dịch vụ giữ xe Ô tô, xe gắn máy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |