3200750069 - Công Ty TNHH Nhân Anh Phát
Công Ty TNHH Nhân Anh Phát (tên quốc tế: NHAN ANH PHAT LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3200750069. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tân Thuận, Xã Tân Lập, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thị Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Quảng Trị. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thạc Thành - đã hoạt động được 27 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nhân Anh Phát, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nhân Anh Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHAN ANH PHAT LIMITED COMPANY |
| Mã số thuế | 3200750069 |
| Địa chỉ |
Thôn Tân Thuận, Xã Tân Lập, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thị Hiền |
| Điện thoại | 0869 180 345 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Quảng Trị |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi; Kinh doanh hoa và cây, giống hoa và giống cây trồng; kinh doanh nông sản, lâm sản nguyên liệu, thóc, ngô và các loại ngũ cốc khác; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Chăn nuôi gia cầm và sản xuất giống gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn chăn nuôi; Kinh doanh hoa và cây, giống hoa và giống cây trồng; kinh doanh nông sản, lâm sản nguyên liệu, thóc, ngô và các loại ngũ cốc khác; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đèn và bộ đèn điện; Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: Quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn bàn, ghế nhựa và sản phẩm đồ nhựa các loại |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh đá, cát, sỏi, tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến, gạch xây ngói, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, sơn, véc ni và các thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |