2500692659 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Và Kinh Doanh Thương Mại Lộc Phát
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Và Kinh Doanh Thương Mại Lộc Phát (tên quốc tế: LOC PHAT DEVELOPMENT INVESTMENT AND COMMERCIAL BUSINESS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500692659. Trụ sở đăng ký tại Tổ 6, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thắm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thảm, chăn, đệm cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Phúc Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/12/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thảm, chăn, đệm tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Akira - đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Và Kinh Doanh Thương Mại Lộc Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Và Kinh Doanh Thương Mại Lộc Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LOC PHAT DEVELOPMENT INVESTMENT AND COMMERCIAL BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2500692659 |
| Địa chỉ | Tổ 6, Phường Xuân Hoà, Thành Phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Tổ 6, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thắm |
| Điện thoại | 0814 311 868 |
| Ngày hoạt động | 20/12/2022 |
| Quản lý bởi | Tp. Phúc Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác ( loại trừ đấu giá ) Chi tiết: -Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác -Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá ( loại trừ đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: -Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông ( trừ thiết bị thu phát sóng) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: -Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi -Bán buôn kính xây dựng -Bán buôn sơn, vécni -Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh -Bán buôn đồ ngũ kim -Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; -Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Lập dự án đầu tư( trong phạm vi chứng chỉ) tư vấn đầu tư trong lĩnh vực xây dựng( không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình Thiết kế nội ngoại thất công trình ; thiết kế cảnh quan Thiết kế kết cấu công trình dân dựng- công nghiệp Thiết kế điện- cơ điện công trình Thiết kế cấp thoát nước Thiết kế thông gió cấp thoát nhiệt Thiết kế mạng thông tin- liên lạc trong công trình xây dựng - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ -Dịch vụ tư vấn đấu thầu -hoạt động đo đạc và bản đồ -dịch vụ điều tra, đo đạ,lập bản đồ -vẽ bản đồ và thông tin về không gian -hoạt động thăm dò địa chất , nguồn nước Khảo sát địa chất công trình Khảo sát trắc địa công trình Thăm dò địa vật lý Thí nghiệm mẫu đất đá nước vật liệu chuyên ngành xây dựng và kiểm định xây dựng Thẩm tra đề cương, nhiệm vụ, phương án, dự toán và báo cáo khảo sát địa hình Khoan thăm dò và khai thác nước ngầm, nước bề mặt Quản lý các dự án công trình xây dựng Thẩm định thiết kế và dự toán công trình |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Dịch vụ giới thiệu việc làm trong nước (không bao gồm hoạt động cho thuê lại lao động, hoạt động giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (không bao gồm hoạt động cho thuê lại lao động, hoạt động giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (không bao gồm hoạt động cho thuê lại lao động, hoạt động giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp ( trừ dịch vụ bảo vệ, dịch vụ bưu chính) |