1001073651 - Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tokyo
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tokyo (tên quốc tế: TOKYO PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TOKYO PHARMACEUTICAL JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1001073651. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hữu Vy, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Công Huân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tiền Hải - Đội Thuế liên huyện Tiền Hải - Kiến Xương. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 02/11/2015 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Hưng Yên Tại Thành Phố Hưng Yên - đã hoạt động được 21 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tokyo ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Tokyo | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOKYO PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TOKYO PHARMACEUTICAL JSC |
| Mã số thuế | 1001073651 |
| Địa chỉ | Thôn Hữu Vy, Xã Nam Chính, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam Thôn Hữu Vy, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Công Huân |
| Điện thoại | 0978 764 112 |
| Ngày hoạt động | 02/11/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Tiền Hải - Đội Thuế liên huyện Tiền Hải - Kiến Xương |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: chức năng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nước muối sinh lý, Sản xuất tinh dầu, chiết xuất tinh dầu tự nhiên |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hoá dược, sản xuất, chế biến tinh dầu từ thảo dược |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; bán buôn dược liệu, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; bán buôn nước hoa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tinh dầu từ thảo dược, tinh dầu thiên nhiên, dầu thơm và hương liệu; bán buôn hóa chất phục vụ ngành y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược liệu, dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy móc, thiết bị y tế; bán lẻ hóa chất phục vụ ngành y tế; bán lẻ tinh dầu từ thảo dược, tinh dầu thiên nhiên, dầu thơm và hương liệu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh |