2200823861 - Công Ty TNHH Nạo Vét Kênh Mương Nga Mạnh
Công Ty TNHH Nạo Vét Kênh Mương Nga Mạnh là doanh nghiệp có mã số thuế 2200823861. Trụ sở đăng ký tại Số 444, Ấp Võ Thành Văn, Xã Cù Lao Dung, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình thủy cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình thủy tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Long Hựu Tây - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nạo Vét Kênh Mương Nga Mạnh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Nạo Vét Kênh Mương Nga Mạnh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2200823861 |
| Địa chỉ |
Số 444, Ấp Võ Thành Văn, Xã Cù Lao Dung, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Nga |
| Điện thoại | 0919 065 563 |
| Ngày hoạt động | 22/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Hoạt động nạo vét đường thủy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Hoạt động nạo vét đường thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |