0101410563-003 - Công Ty Cổ Phần Mai Linh Đông Đô – Chi Nhánh Nghệ An
Công Ty Cổ Phần Mai Linh Đông Đô – Chi Nhánh Nghệ An là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101410563-003. Trụ sở đăng ký tại Lô B4, Khu B, Khu Công Nghiệp Nam Cấm, Xã Trung Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Văn Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cửa Lò - Thuế cơ sở 9 tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/07/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 13 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Mai Linh Đông Đô - Chi Nhánh Nghệ An - đã hoạt động được 13 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Mai Linh Đông Đô – Chi Nhánh Nghệ An trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Mai Linh Đông Đô - Chi Nhánh Nghệ An | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101410563-003 |
| Địa chỉ |
Lô B4, Khu B, Khu Công Nghiệp Nam Cấm, Xã Trung Lộc, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Văn Tuấn |
| Điện thoại | 0915 225 799 |
| Ngày hoạt động | 03/07/2012 |
| Quản lý bởi | Cửa Lò - Thuế cơ sở 9 tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác, chế biến khoáng sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất các loại nhựa và sản phẩm từ nhựa |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng, hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng công nghiệp, thủy lợi |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa Đại lý mua, đại lý bán hàng hóa; Môi giới thương mại |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Đại lý bán lẻ xăng, dầu, khí gas hóa lỏng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn cao su, khoáng sản, nhựa và sản phẩm từ nhựa, hóa chất các loại |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, vận tải khách du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô chuyên dụng: Vận tải hàng hóa bằng ô tô bồn chở chất lỏng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng chở hóa chất; Vận tải hàng hóa bằng ô tô trang bị hệ thống làm lạnh để bảo quản hàng hóa tươi sống; Cho thuê ô tô chuyên dụng có kèm người lái để vận tải hàng hóa. - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng): Vận tải hàng hóa thông thường như: Vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác; Vận tải hàng nặng, vận tải container; Vận tải phế liệu, phế thải, rác thải không đi kèm hoạt động thu gom hoặc đổ phế thải, phế liệu, rác thải - Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông: Vận tải hàng hóa thông thường bằng xe lam, xe lôi, xe công nông - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác: Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác: Hoạt động lưu trữ hàng hóa tại các kho bãi thông thường(trừ kho ngoại quan và kho có gắn thiết bị đông lạnh) để lưu giữ, bảo quản hàng hóa thuộc giao dịch bình thường như nguyên liệu sản xuất, hàng hóa tiêu dùng, máy móc thiết bị... |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: - Bốc xếp hàng hóa đường bộ: bốc vác hàng hóa tại bến, bãi đỗ ô tô; - Bốc xếp hàng hóa cảng biển: Bốc vác hàng hóa tại cảng biển; - Bốc xếp hàng hóa cảng sông: Bốc vác hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo và các dịch vụ liên quan đến quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, quốc tế |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |