0101479607-001 - Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ T-Tech Việt Nam
Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ T-Tech Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101479607-001. Trụ sở đăng ký tại 171 Võ Thị Sáu, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Trọng. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 3. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/01/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ T-Tech Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Công Nghệ T-Tech Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101479607-001 |
| Địa chỉ | 171 Võ Thị Sáu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 171 Võ Thị Sáu, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Trọng |
| Điện thoại | 0862 569 555 |
| Ngày hoạt động | 05/01/2007 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 3 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến hàng nông, lâm, thuỷ, hải sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (không gia công hàng đã qua sử dụng, không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở chi nhánh) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm bằng gỗ, sản phẩm thủ công mây tre đan (trừ chế biến gỗ) |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội và không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (trừ răng giả và không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa thiết bị khoa học kỹ thuật (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, lắp đặt thiết bị khoa học kỹ thuật (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán ô tô, xe gắn máy, các phương tiện, vật tư phục vụ ngành vận tải; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông, lâm, thuỷ, hải sản (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản thực phẩm trên địa bàn TPHCM) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh dầu nhớt phế thải và khí dầu mỏ hóa lỏng LPG tại thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim. |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |