0101595681-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Phim Thiên Ngân (Thành Phố Hà Nội)
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Phim Thiên Ngân (Thành Phố Hà Nội) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0101595681-001. Trụ sở đăng ký tại , Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Mai Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chiếu phim cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/07/2006 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chiếu phim tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phim Thiên Ngân - đã hoạt động được 19 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Phim Thiên Ngân (Thành Phố Hà Nội) trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Phim Thiên Ngân (Thành Phố Hà Nội) | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0101595681-001 |
| Địa chỉ | Số 116 Nguyễn Du, , Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam , Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mai Hoa |
| Ngày hoạt động | 21/07/2006 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chiếu phim
Dịch vụ chiếu phim trong các rạp chiếu phim, ngoài trời hoặc ở các câu lạc bộ chiếu phim tại các phòng chiếu tư nhân hoặc các phòng chiếu khác (CPC 96121) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn Dịch vụ in ấn, chế bản, dựa trên cơ sở hợp đồng hoặc tính phí (CPC 8692) (trừ in tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở chi nhánh) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Dịch vụ phục vụ bữa ăn tận nơi (CPC 6323) (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim Dịch vụ chiếu phim trong các rạp chiếu phim, ngoài trời hoặc ở các câu lạc bộ chiếu phim tại các phòng chiếu tư nhân hoặc các phòng chiếu khác (CPC 96121) |
| 7310 | Quảng cáo Dịch vụ quảng cáo (CPC 871) (không bao gồm quảng cáo thuốc lá); |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Dịch vụ vận hành các cơ sở thể thao và thể thao giải trí (CPC 9652) |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Dịch vụ vận hành các cơ sở thể thao và thể thao giải trí (CPC 9652) (trừ câu lạc bộ bắn súng) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề Dịch vụ vui chơi giải trí và tương tự (CPC 9691) |