0102142490-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Tân Đại Dương
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Tân Đại Dương (tên quốc tế: BRANCH OF NEW OCEAN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0102142490-002. Trụ sở đăng ký tại Lầu 4B Tòa Nhà Sgr Building, 167-169 Điện Biên Phủ, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Lan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ hỗ trợ giáo dục cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/12/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 245 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hiệp An - đã hoạt động được 29 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Tân Đại Dương trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Tân Đại Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH OF NEW OCEAN INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0102142490-002 |
| Địa chỉ | Lầu 4B Tòa Nhà Sgr Building, 167-169 Điện Biên Phủ, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Lầu 4B Tòa Nhà Sgr Building, 167-169 Điện Biên Phủ, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Thị Lan
Ngoài ra Lê Thị Lan còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 29/12/2017 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đào tạo; Tư vấn du học |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp sửa chữa bảo hành bảo dưỡng các sản phẩm công ty kinh doanh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị, vật tư máy móc, linh kiện điện, điện tử, viễn thông thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm, đồ giải trí gia đình, đồ điện gia dụng, hàng thủ công mỹ nghệ, máy móc công nghiệp nông nghiệp, xây dựng giao thông thủy lợi. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: kinh doanh các thiết bị vệ sinh, nhà bếp phòng tắm, các mặt hàng thiết bị nước, nội thất, ngoại thất, nguyên vật liệu sản xuất các sản phẩm nội thất, ngoại thất, vật liệu xây dựng |
| 47722 | Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, nước thơm; - Bán lẻ mỹ phẩm: son, phấn, kem, chế phẩm trang điểm mắt và đồ dùng trang điểm khác; - Bán lẻ vật phẩm vệ sinh: nước gội đầu, sữa tắm, khăn giấy thơm... |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, nước giải khát, bia, rượu, thuốc lá nội ; nhà hàng, quán ăn; quán ăn tự phục vụ; quán ăn nhanh; cửa hàng bán đồ ăn mang về (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) ; |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể; hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng. Lập trình các phần mềm nhúng. |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê, dịch vụ xử lý dữ liệu và các hoạt động có liên quan như: hoạt động cho thuê riêng như cho thuê trang Web, dịch vụ truyền suốt hoặc cho thuê ứng dụng, cung cấp các dịch vụ ứng dụng thiết bị mainframe phân thời cho khách hàng. |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu và phát triển các ngành khoa học tự nhiên, công nghiệp (công nghệ sinh học, công nghệ gen, nghiên cứu khoa học cơ bản) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động phiên dịch; chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực: ngoại ngữ, điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thông, công nghệ cao, công nghiệp, nông nghiệp và thủ công mỹ nghệ (không bao gồm tư vấn pháp luật) ; |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết; Hoạt động của các cơ quan chủ yếu thực hiện việc bán các sản phẩm du lịch, tua du lịch, dịch vụ vận tải và lưu trú cho khách du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Hoạt động thu xếp, kết nối các tua đã được bán thông qua các đại lý du lịch hoặc trực tiếp bởi điều hành tua;Hoạt động hướng dẫn du lịch. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đào tạo; Tư vấn du học |