0103305162-002 - Công Ty TNHH Gds Việt Nam – Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh
Công Ty TNHH Gds Việt Nam – Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0103305162-002. Trụ sở đăng ký tại Số 98 Đường 2B, Kdc Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Minh Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Bình Tân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/07/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.593 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Sài Gòn 3 - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Gds Việt Nam – Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Gds Việt Nam - Chi Nhánh Thành Phố Hồ Chí Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0103305162-002 |
| Địa chỉ | Số 98 Đường 2B, Kdc Vĩnh Lộc, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 98 Đường 2B, Kdc Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Bùi Minh Quân
Ngoài ra Bùi Minh Quân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 13/07/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Bình Tân |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn các loại thạch cao, vật liệu xây dựng (chủ yếu là sản xuất sơn và bột bả ma tít); |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét chi tiết: Khai thác đá (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản chi tiết: Sản xuất các loại hóa chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm); (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít chi tiết: Sản xuất các loại thạch cao, vật liệu xây dựng (chủ yếu là sản xuất sơn và bột bả ma tít); (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính chi tiết: Sản xuất thiết bị văn phòng, máy tính |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng chi tiết: Sản xuất thiết bị điện, điện tử; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng chi tiết: Dịch vụ trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm chi tiết: Mua bán máy tính |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán thiết bị văn phòng, thiết bị điện, điện tử; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn; (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn các loại thạch cao, vật liệu xây dựng (chủ yếu là sản xuất sơn và bột bả ma tít); |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Mua bán các loại hóa chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp); (không tồn trữ hóa chất; Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ôtô; Vận tải hàng hoá (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa chi tiết: Vận tải hàng hoá đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ; Vận tải hàng hoá đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Dịch vụ khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)./. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Dịch vụ môi giới thương mại; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Dịch vụ thuê, cho thuê ô tô du lịch; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hóa, sản phẩm Công ty kinh doanh. |