0106234350 - Công Ty Cổ Phần Vinatex Quốc Tế
Công Ty Cổ Phần Vinatex Quốc Tế (tên quốc tế: VINATEX INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VTJ.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106234350. Trụ sở đăng ký tại 48 Tăng Nhơn Phú, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Vũ Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/07/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 519 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Triumph International Việt Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vinatex Quốc Tế trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Vinatex Quốc Tế | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINATEX INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VTJ.,JSC |
| Mã số thuế | 0106234350 |
| Địa chỉ |
48 Tăng Nhơn Phú, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đặng Vũ Hùng
Ngoài ra Đặng Vũ Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0438 624 520 |
| Ngày hoạt động | 17/07/2013 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chi tiết: - Tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo ; - Hồ vải, nhuộm, hấp, làm co, chống co, ngâm kiềm vải, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo ; - Tẩy quần áo bò ; - Xếp nếp và các công việc tương tự trên sản phẩm dệt ; - Làm chống thấm nước, tạo lớp phủ, cao su hoá hoặc ngâm vải ; - In lụa trang phục và sản phẩm dệt. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại. Đại lý ký gởi hàng hóa. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may,da giày |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn sợi dệt (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải đường biển |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |