0109604419-002 - Chi Nhánh Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Golden Fund
Chi Nhánh Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Golden Fund là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0109604419-002. Trụ sở đăng ký tại Số 4 Lương Hữu Khánh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/05/2022 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 452 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Chế Biến Thức Ăn Gia Súc Phú Lợi - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Golden Fund trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Hồ Chí Minh – Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Golden Fund | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0109604419-002 |
| Địa chỉ | Số 4 Lương Hữu Khánh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 4 Lương Hữu Khánh, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Quang |
| Điện thoại | 0906 668 410 |
| Ngày hoạt động | 18/05/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác (Điều 8 Nghị định số 24/2012/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh vàng) (trừ kinh doanh vàng miếng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2431 | Đúc sắt, thép (Loại trừ kinh doanh vàng miếng) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2432 | Đúc kim loại màu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan Chi tiết: Sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ (Điều 8 Nghị định số 24/2012/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh vàng) (trừ sản xuất, gia công vàng miếng và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác (Điều 8 Nghị định số 24/2012/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh vàng) (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ (Nghị định 24/2012/NĐ-CP) (trừ bán lẻ súng, đạn, tem và tiền kim khí) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu trữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi, không bao gồm kinh doanh bất động sản, không hoạt động tại trụ sở) (chỉ hoạt động khi được nhà nước cho phép |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ) |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Xuất nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh (Điều 3 Nghị định 69/2018/NĐ-CP) (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) - Dịch vụ thương mại điện tử (Nghị định 52/2013/NĐ-CP) |