0111614580 - Công Ty TNHH Thực Phẩm Apex
Công Ty TNHH Thực Phẩm Apex (tên quốc tế: APEX FOODS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: APEX FOODS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111614580. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 09, Ngách 104/39 Đường 422, Khu 5, Xã Hoài Đức, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Thu Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thực Phẩm Apex trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thực Phẩm Apex | |
|---|---|
| Tên quốc tế | APEX FOODS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | APEX FOODS |
| Mã số thuế | 0111614580 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 09, Ngách 104/39 Đường 422, Khu 5, Xã Hoài Đức, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Thu Trang |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các chất thay thế cà phê; trộn chè và chất phụ gia; sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; sản xuất súp và nước xuýt; sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ: Hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ: Hoạt động nổ mìn) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Loại trừ Đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ dược phẩm) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (không bao gồm: thiết bị thu phát sóng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Loại trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế) (Loại trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP); - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP) (trừ vận chuyển khí, hóa lỏng) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Loại trừ hoạt động quán bar, quán karaoke, quán rượu; quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: - Khắc phục sự cố máy tính, cài đặt phần mềm - Cung cấp dịch vụ mạng xã hội cho công cộng (trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm: quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Loại trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Loại trừ họp báo) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |