0202108133 - Công Ty TNHH Smr Marine
Công Ty TNHH Smr Marine (tên quốc tế: SMR MARINE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SMR MARINE COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0202108133. Trụ sở đăng ký tại Tầng 3 Tòa Nhà Bạch Đằng, Số 268 Trần Nguyên Hãn, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Lê Chân - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/06/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 354 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Minh Nhật - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Smr Marine ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Smr Marine | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SMR MARINE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SMR MARINE COMPANY |
| Mã số thuế | 0202108133 |
| Địa chỉ | Tầng 3 Tòa Nhà Bạch Đằng, Số 268 Trần Nguyên Hãn, Phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, Thành Phố Hải Phòng, Việt Nam Tầng 3 Tòa Nhà Bạch Đằng, Số 268 Trần Nguyên Hãn, Thành phố Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Cường |
| Điện thoại | 0225 374 888 |
| Ngày hoạt động | 10/06/2021 |
| Quản lý bởi | Quận Lê Chân - Đội Thuế liên huyện Lê Chân - Dương Kinh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Quản lý thuyền viên, Đại lý tàu biển, Logistics, Forwarder, Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển, Dịch vụ hải quan, Dịch vụ hàng hải; Môi giới hàng hải; Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa; Dịch vụ kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Dịch vụ kiểm toán hóa đơn và dịch vụ thông tin xếp hạng hàng hóa; Dịch vụ đóng gói, đóng thùng, và dịch vụ tháo dỡ; Dịch vụ kiểm tra, cân và lấy mẫu hàng hóa; Dịch vụ nhận và tiếp nhận hàng hóa ( gồm dịch vụ vận chuyển và tiếp nhận tại địa phương); Dịch vụ thông quan; Dịch vụ xếp dỡ công-ten-nơ... (Trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa tàu thuỷ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa; Dịch vụ đại lý hoa hồng (Trừ đại lý chứng khoán, bảo hiểm, môi giới tài chính, bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho hàng và lưu kho |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Giám định hàng hóa; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Giám định hàng hóa; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Giám định hàng hóa; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Quản lý thuyền viên, Đại lý tàu biển, Logistics, Forwarder, Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển, Dịch vụ hải quan, Dịch vụ hàng hải; Môi giới hàng hải; Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa; Dịch vụ kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Dịch vụ kiểm toán hóa đơn và dịch vụ thông tin xếp hạng hàng hóa; Dịch vụ đóng gói, đóng thùng, và dịch vụ tháo dỡ; Dịch vụ kiểm tra, cân và lấy mẫu hàng hóa; Dịch vụ nhận và tiếp nhận hàng hóa ( gồm dịch vụ vận chuyển và tiếp nhận tại địa phương); Dịch vụ thông quan; Dịch vụ xếp dỡ công-ten-nơ... (Trừ dịch vụ cung cấp tại các sân bay) |
| 5310 | Bưu chính Chi tiết: Dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh. (Trừ chuyển tiền, ngoại tệ) |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh. (Trừ chuyển tiền, ngoại tệ) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Đào tào dạy nghề phun xăm thẩm mỹ |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ Spa, chăm sóc da |