0301483382-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Mekelong Việt Nam
Chi Nhánh Công Ty TNHH Mekelong Việt Nam (tên quốc tế: MEKELONG VN CO., LTD BRANCH; tên viết tắt: MEKELONG VN BRANCH) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0301483382-001. Trụ sở đăng ký tại 502/110 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Mỹ Lan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/09/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.789 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Mekelong Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Mekelong Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MEKELONG VN CO., LTD BRANCH |
| Tên viết tắt | MEKELONG VN BRANCH |
| Mã số thuế | 0301483382-001 |
| Địa chỉ | 502/110 Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Thuận, Quận 7, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 502/110 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Mỹ Lan |
| Điện thoại | 0283 770 005 |
| Ngày hoạt động | 24/09/2015 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu và quyền nhập khẩu, các mặt hàng có mã số HS thuộc các Chương: Chương 09 (09.01, 09.02, 09.03); Chương 33 (33.01, 33.02, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07); Chương 34 (34.01, 34.02, 34.03, 43.04, 34.05, 34.06, 34.07); Chương 39 (từ 39.01 đến 39.26); Chương 40 (40.14; 40.15, 40.16); Chương 42 (42010000, 42.02, 42.03, 42.04; 42.05); Chương 48 (từ 48.01 đến 48.23); Chương 53 (từ 53.01 đến 53.11); Chương 61 (từ 61.01 đến 61.17); Chương 62 (từ 62.01 đến 62.17); Chương 63 (từ 63.01 đến 63.07); Chương 66 (66.01; 66.02; 66.03); Chương 73 (73.09, 73.19, 73.21, 73.23, 73.24); Chương 76 (76.06, 76.07, 76.10, 76110000); Chương 82 (82.01, 82.03, 82.04, 82.12 đến 82.15); Chương 83 (83.01, 83.02, 83.04, 83.05, 83.06, 83.08, 83.09); Chương 84 (84.14, 84.15); Chương 94 (94.03, 94.04, 94.05); Chương 95 (95.03, 95.04, 95.05, 95.06, 95.07); Chương 96 (96.03, từ 96050000 đến 96.16; 96.19) Theo quy định của Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu và quyền nhập khẩu, các mặt hàng có mã số HS thuộc các Chương: Chương 09 (09.01, 09.02, 09.03); Chương 33 (33.01, 33.02, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07); Chương 34 (34.01, 34.02, 34.03, 43.04, 34.05, 34.06, 34.07); Chương 39 (từ 39.01 đến 39.26); Chương 40 (40.14; 40.15, 40.16); Chương 42 (42010000, 42.02, 42.03, 42.04; 42.05); Chương 48 (từ 48.01 đến 48.23); Chương 53 (từ 53.01 đến 53.11); Chương 61 (từ 61.01 đến 61.17); Chương 62 (từ 62.01 đến 62.17); Chương 63 (từ 63.01 đến 63.07); Chương 66 (66.01; 66.02; 66.03); Chương 73 (73.09, 73.19, 73.21, 73.23, 73.24); Chương 76 (76.06, 76.07, 76.10, 76110000); Chương 82 (82.01, 82.03, 82.04, 82.12 đến 82.15); Chương 83 (83.01, 83.02, 83.04, 83.05, 83.06, 83.08, 83.09); Chương 84 (84.14, 84.15); Chương 94 (94.03, 94.04, 94.05); Chương 95 (95.03, 95.04, 95.05, 95.06, 95.07); Chương 96 (96.03, từ 96050000 đến 96.16; 96.19) Theo quy định của Biểu thuế xuất khẩu – nhập khẩu. |