0302030265-004 - Chi Nhánh Sài Gòn Automax – Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sài Gòn Ô Tô
Chi Nhánh Sài Gòn Automax – Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sài Gòn Ô Tô là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0302030265-004. Trụ sở đăng ký tại 6 Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Dương Cửu Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/04/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 191 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Hồng Phương - đã hoạt động được 30 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Sài Gòn Automax – Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sài Gòn Ô Tô trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Sài Gòn Automax - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sài Gòn Ô Tô | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0302030265-004 |
| Địa chỉ | 6 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 6 Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Dương Cửu Long |
| Điện thoại | 0839 153 243 |
| Ngày hoạt động | 08/04/2014 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Mua bán các loại ô tô nhãn hiệu FORD Mua bán các loại ô tô khác. Mua bán xe chuyên dùng (xe đào đất, xe xúc, xe nâng, xe cẩu) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán các loại ô tô nhãn hiệu FORD Mua bán các loại ô tô khác. Mua bán xe chuyên dùng (xe đào đất, xe xúc, xe nâng, xe cẩu) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Đại lý , ký gởi xe ô tô nhãn hiệu FORD. Đại lý, ký gởi các loại ô tô khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Dịch vụ bảo hành, sửa chữa các loại ô tô nhãn hiệu FORD. Sửa chữa, cải tạo phương tiện giao thông vận tải (trừ tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán, đại lý, ký gởi phụ tùng, thiết bị ô tô nhãn hiệu FORD. Mua bán phụ tùng – linh kiện – thiết bị ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy. Bán lẻ mô tô, xe máy. Đại lý mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (trừ gia công cơ khí, xi mạ điện) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán ký gởi hàng hóa |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hành khách bằng ô tô |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa đường bộ. |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ kinh doanh bến, bãi ô tô) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa. Dịch vụ hoa tiêu xe ô tô, kéo xe bị hỏng |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |