0302345459 - Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Quốc Tế
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Quốc Tế (tên quốc tế: INTERNATIONAL TRANSPORTATION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ITC CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0302345459. Trụ sở đăng ký tại 140A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thái Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/07/2001 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.107 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Chuyển Sài Gòn - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Quốc Tế trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Quốc Tế | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTERNATIONAL TRANSPORTATION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ITC CORP |
| Mã số thuế | 0302345459 |
| Địa chỉ |
140A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Sài Gòn, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thái Quang |
| Ngày hoạt động | 05/07/2001 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
chi tiết: Đại lý tàu biển; Dịch vụ giao nhận vận tải đa phương thức; Dịch vụ lai dắt tàu biển; Dịch vụ hoa tiêu tàu biển; Kinh doanh bến phao neo đậu và làm hàng cho tàu; Kinh doanh vận tải biển; Cho thuê tàu (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ - chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - chi tiết: Môi giới hàng hải. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - chi tiết: Bán buôn nông - lâm - hải sản (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QD-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - chi tiết: Bán buôn hàng tiểu thủ công nghiệp, vật tư - thiết bị ngành điện, giấy và nguyên liệu giấy. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa - chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng đường thủy. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động điều hành cảng biển; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương; Hoạt động điều hành cảng đường thủy nội địa; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường thủy nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa chi tiết: Bốc xếp hàng hóa cảng biển, Bốc xếp hàng hóa cảng sông (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Đại lý tàu biển; Dịch vụ giao nhận vận tải đa phương thức; Dịch vụ lai dắt tàu biển; Dịch vụ hoa tiêu tàu biển; Kinh doanh bến phao neo đậu và làm hàng cho tàu; Kinh doanh vận tải biển; Cho thuê tàu (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - chi tiết: Kinh doanh kho bãi. Kinh doanh nhà. Cho thuê văn phòng. Kinh doanh bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Tư vấn xây dựng công trình dân dụng và cảng biển (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng). |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 31/12/2021 Thay đổi thông tin Tăng vốn điều lệ
- 30/09/2019 Thay đổi thông tin Thông tin thay đổi đã bị ẩn
- 29/11/2018 Thay đổi thông tin Thay đỏi ngành nghề kinh doanh
- 04/04/2017 Thay đổi thông tin Thay đỏi người đại diện theo pháp luật , thay đổi thông tin về người quản lý khác
- 28/04/2016 Thay đổi thông tin Thay đỏi thông tin đăng ký thuế
- 05/07/2001 Thành lập Doanh nghiệp