0302479318 - Công Ty TNHH Kỹ Thuật-Xây Dựng-Thương Mại Ngũ Thường
Công Ty TNHH Kỹ Thuật-Xây Dựng-Thương Mại Ngũ Thường (tên quốc tế: NGU THUONG ENGINEERING - CONSTRUCTION - TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH KT-XD-TM NGŨ THƯỜNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0302479318. Trụ sở đăng ký tại 19/18 Hồ Văn Huê, Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Vũ Nhân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Phú Nhuận. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/12/2001 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 448 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Kỹ Thuật-Xây Dựng-Thương Mại Ngũ Thường qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Kỹ Thuật-Xây Dựng-Thương Mại Ngũ Thường | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGU THUONG ENGINEERING - CONSTRUCTION - TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH KT-XD-TM NGŨ THƯỜNG |
| Mã số thuế | 0302479318 |
| Địa chỉ | 19/18 Hồ Văn Huê, Phường 09, Quận Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 19/18 Hồ Văn Huê, Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Vũ Nhân
Ngoài ra Nguyễn Vũ Nhân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0283 511 612 |
| Ngày hoạt động | 20/12/2001 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Phú Nhuận |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình đường biển |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao chi tiết: Sản xuất gạch không nung (không sản xuất tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý chi tiết: Sản xuất sản phẩm kim loại dân dụng và công nghiệp (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: Gia công sản phẩm kim loại dân dụng và công nghiệp (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất thiết bị nâng hạ: cổng, cần trục, cầu nâng, thang máy, băng chuyền và phụ tùng, thiết bị phụ tùng ngành chế biến gỗ |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng chi tiết: Sản xuất máy móc thiết bị phục vụ xây dựng (trừ sản xuất vật liệu xây dựng, tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: Dịch vụ lắp đặt, bảo trình sửa chữa máy móc các loại (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ, điện tại trụ sở) |
| 3511 | Sản xuất điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình đường biển |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn xe ô tô |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Môi giới vận tải |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn thiết bị, phụ tùng, phụ liệu ngành dệt may; Bán buôn thiết bị nâng hạ; cổng, cầu trục, cầu nâng, thang máy; băng chuyền và phụ tùng, thiết bị ngành chế biến gỗ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kỹ thuật, thiết kê kết cấu, thiết kế bản vẽ thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp, thi công cơ điện |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Cho thuê xe ô tô |