0302795585-001 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hard Work
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hard Work là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0302795585-001. Trụ sở đăng ký tại 46 Đường 10, Khu Dân Cư Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Quảng Ngãi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trung Hiếu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Quảng Ngãi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/10/2006 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.306 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Sài Gòn 3 - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hard Work trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Hard Work | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0302795585-001 |
| Địa chỉ | 46 Đường 10, Khu Dân Cư Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 46 Đường 10, Khu Dân Cư Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Quảng Ngãi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Trung Hiếu
Ngoài ra Nguyễn Trung Hiếu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 30/10/2006 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất gạch đất sét nung (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Cho thuê nhà ở, văn phòng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình xây dựng công trình. - Khảo sát địa chất công trình xây dựng. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế nội ngoại thất công trình. - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. |