0303107954-002 - Công Ty Cổ Phần Đại Việt Hương – Chi Nhánh Vĩnh Long
Công Ty Cổ Phần Đại Việt Hương – Chi Nhánh Vĩnh Long (tên quốc tế: DAI VIET HUONG JOINT STOCK COMPANY – VINH LONG BRANCH; tên viết tắt: DAI VIET HUONG JSC VINH LONG) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0303107954-002. Trụ sở đăng ký tại Lô Số A4, Quốc Lộ 1A, Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Ấp Phước Hòa, Xã Phú Quới, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Trung Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Vĩnh Long - Thuế Tỉnh Vĩnh Long. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/04/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đại Việt Hương - Chi Nhánh Vĩnh Long - đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đại Việt Hương – Chi Nhánh Vĩnh Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đại Việt Hương - Chi Nhánh Vĩnh Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI VIET HUONG JOINT STOCK COMPANY – VINH LONG BRANCH |
| Tên viết tắt | DAI VIET HUONG JSC VINH LONG |
| Mã số thuế | 0303107954-002 |
| Địa chỉ |
Lô Số A4, Quốc Lộ 1A, Khu Công Nghiệp Hòa Phú, Ấp Phước Hòa, Xã Phú Quới, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Ngô Trung Quân
Ngoài ra Ngô Trung Quân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 12/04/2007 |
| Quản lý bởi | Vĩnh Long - Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán mỹ phẩm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán nguyên liệu dùng sản xuất mỹ phẩm |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Dịch vụ săn sóc da (trừ dịch vụ xoa bóp và các hoạt động gây chảy máu) |