0303130463 - Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí – Cầu Trục Và Lắp Máy Tân Cơ
Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí – Cầu Trục Và Lắp Máy Tân Cơ (tên quốc tế: TAN CO PRODUCTION MACHINERY - CRANE AND ERECTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TANCO CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303130463. Trụ sở đăng ký tại 96/102 Đường Đặng Thuỳ Trâm, Phường Bình Lợi Trung, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/12/2003 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 347 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Liên Doanh TNHH Crown Sài Gòn - đã hoạt động được 32 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí – Cầu Trục Và Lắp Máy Tân Cơ trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Cơ Khí - Cầu Trục Và Lắp Máy Tân Cơ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN CO PRODUCTION MACHINERY - CRANE AND ERECTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TANCO CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0303130463 |
| Địa chỉ |
96/102 Đường Đặng Thuỳ Trâm, Phường Bình Lợi Trung, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hải |
| Điện thoại | 0283 620 678 |
| Ngày hoạt động | 12/12/2003 |
| Quản lý bởi | Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2431 | Đúc sắt, thép chi tiết: chế tạo các loại khuôn, dàn quay đúc bê tông ly tâm; ống thông gió, hút bụi ; các sản phẩm kết cấu thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: Dịch vụ xử lý khác cho kim loại (Gồm: Dịch vụ xử lý nhiệt kim loại (trừ tráng phủ kim loại); dịch vụ xử lý bề mặt khác cho kim loại); Dịch vụ gia công cơ khí (gồm: Dịch vụ tiện các bộ phận kim loại; dịch vụ gia công cơ khí khác ví dụ: khoan, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối, cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer… |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp chi tiết: Chế tạo thiết bị nâng hạ : cầu - cổng trục (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác chi tiết: chế tạo máy móc thiết bị ngành công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp chi tiết: chế tạo máy móc thiết bị nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp chi tiết: Lắp máy công nghiệp; lắp đặt thiết bị nâng hạ từ 0,5 đến 100 tấn, thiết bị vận chuyển ( băng tải, gầu tải, vít tải, xi lô); lắp dựng các sản phẩm kết cấu thép; lắp đặt dây chuyền thiết bị toàn bộ cho các nhà máy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị ngành công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế thiết bị nâng hạ từ 0,5 đến 100 tấn; thiết bị vận chuyển ( băng tải, gầu tải, vít tải, xi lô); các loại khuôn, dàn quay đúc bê tông ly tâm ; máy móc thiết bị ngành công, nông nghiệp . |