0303266859 - Công Ty TNHH Xây Dựng Kỹ Thuật Điện Lạnh Vnep
Công Ty TNHH Xây Dựng Kỹ Thuật Điện Lạnh Vnep (tên quốc tế: VNEP CONSTRUCTION REFRIGERATION ELECTRIC TECHNICAL COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0303266859. Trụ sở đăng ký tại 334/38A Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Nu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống xây dựng khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Sơn Nhì - Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/04/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 134 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống xây dựng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Minh Bảo - đã hoạt động được 28 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Kỹ Thuật Điện Lạnh Vnep trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Kỹ Thuật Điện Lạnh Vnep | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VNEP CONSTRUCTION REFRIGERATION ELECTRIC TECHNICAL COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0303266859 |
| Địa chỉ |
334/38A Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Nu |
| Điện thoại | 0838 122 044 |
| Ngày hoạt động | 09/04/2004 |
| Quản lý bởi | Tân Sơn Nhì - Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp, hệ thống báo cháy, báo trộm, phòng cháy chữa cháy, hệ thống mạng điện thoại - vi tính (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chi tiết: Thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35KV |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp, hệ thống mạng điện thoại - vi tính; Tư vấn, lắp đặt hệ thống lạnh - điều hòa trung tâm (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp, hệ thống báo cháy, báo trộm, phòng cháy chữa cháy, hệ thống mạng điện thoại - vi tính (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị ngành điện tử |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn bình đun nước nóng; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... ; Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị ngành cơ điện - điện lạnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |