0304174657 - Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Dịch Vụ Sao Vàng Đất Việt
Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Dịch Vụ Sao Vàng Đất Việt (tên quốc tế: SAO VANG DAT VIET SERVICES TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAO VANG DAT VIET STC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304174657. Trụ sở đăng ký tại 84 Dương Đức Hiền, Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Trọng Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 53 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/12/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.333 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Dịch Vụ Sao Vàng Đất Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng - Thương Mại - Dịch Vụ Sao Vàng Đất Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAO VANG DAT VIET SERVICES TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAO VANG DAT VIET STC |
| Mã số thuế | 0304174657 |
| Địa chỉ | 84 Dương Đức Hiền, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 84 Dương Đức Hiền, Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Trọng Dương |
| Điện thoại | 0838 165 638 |
| Ngày hoạt động | 28/12/2005 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: -Trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở) -Chăn nuôi chồn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa chi tiết: Nuôi trồng thủy sản. |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng chi tiết: Khai thác than (không khai thác tại trụ sở). |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô chi tiết: Sản xuất bột (không sản xuất tại trụ sở). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc (không sản xuất tại trụ sở). Chế biến phụ liệu cho thức ăn gia súc (không chế biến tại trụ sở). |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ chi tiết: Gia công gỗ (không chế biến gỗ tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, gò, hàn, sơn; xi mạ điện; tái chế phế thải tại trụ sở) |
| 3511 | Sản xuất điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Phân phối điện (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Mua bán ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy chi tiết: Mua bán xe gắn máy. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Mua bán giống vật nuôi (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Mua bán lương thực, thực phẩm (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông chi tiết: Mua bán điện thoại |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: Mua bán than(không mua bán tại trụ sở). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển rác thải không độc hại, vận chuyển rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây chi tiết: Đại lý cung cấp dịch vụ internet (không hoạt động tại trụ sở). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất chi tiết: Môi giới bất động sản. (trừ tư vấn mang tính chất pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: hoạt động trang trí nội- ngoại thất (trừ thiết kế xây dựng công trình) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn hệ thống điện và thiết bị điện dân dụng, công nghiệp |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng mà công ty kinh doanh (trừ dịch vụ lấy lại tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, hoạt động đấu giá độc lập, quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)+ |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (trừ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |