0304891245 - Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Xây Dựng Mai Nguyễn
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Xây Dựng Mai Nguyễn (tên quốc tế: MAI NGUYEN TRADING MANUFACTURE CONTRUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304891245. Trụ sở đăng ký tại 31/16 Tân Trụ, Xã Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Văn Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/03/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.333 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Xây Dựng Mai Nguyễn ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Xây Dựng Mai Nguyễn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAI NGUYEN TRADING MANUFACTURE CONTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0304891245 |
| Địa chỉ | 31/16 Tân Trụ, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 31/16 Tân Trụ, Xã Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Văn Long |
| Điện thoại | 0985 516 171 |
| Ngày hoạt động | 26/03/2007 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - chi tiết: sản xuất trụ đèn chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại chi tiết: Sản xuất sản phẩm cơ khí (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất sản phẩm cơ khí phục vụ ngành điện, ngành xây dựng, ngành nước (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác chi tiết: Sản xuất sản phẩm vật liệu điện, điện lạnh, thiết bị điện (không sản xuất tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ - Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông đường bộ ( đường , cầu – hầm ) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện - (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy - Chi tiết : xây dựng công trình phát triển nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi ) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết:. Xây dựng công trình dân dụng , công nghiệp , công nghiệp năng lượng . Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng công trình thủy lợi. Xây dựng công trình giao thông; Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn . Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng, điện tử viễn thông |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - chi tiết: Lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp . Lắp đặt hệ thống chống sét, phòng cháy chữa cháy, trụ anten. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng , giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi) , thi công lắp đặt thiết bị điện vào công trình điện đường dây , trạm biến áp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán hệ thống chống sét, phòng cháy chữa cháy, trụ anten. Mua bán vật tư, thiết bị cơ điện, điện lạnh, điện tử viễn thông.Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, máy phát điện, động cơ điện, máy nén khí. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thủy, tàu kéo; thiết bị, vật tư tàu biển, xà lan, ghe; thiết bị cảng biển; máy móc, thiết bị ngành hàng hải; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tàu thuyền. Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng lpg, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |