0305020226 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Đại Việt
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Đại Việt (tên quốc tế: DAI VIET INVESTMENT DEVELOPMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DAI VIET IDC JSC.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305020226. Trụ sở đăng ký tại 3G7 Đường 22 Khu Phố 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ngọc Thủ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/06/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 233 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thủy Bộ Sài Gòn - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Đại Việt trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng Đại Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI VIET INVESTMENT DEVELOPMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DAI VIET IDC JSC. |
| Mã số thuế | 0305020226 |
| Địa chỉ | 3G7 Đường 22 Khu Phố 2, Phường Bình An, Quận 2, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 3G7 Đường 22 Khu Phố 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Thủ |
| Điện thoại | 0283 740 287 |
| Ngày hoạt động | 14/06/2007 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
-chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét -chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao -chi tiết: Sản xuất kết cấu bê tông (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại -chi tiết: Sản xuất cấu kiện sắt thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại -chi tiết: Gia công kèo thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu -chi tiết: Sản xuất kèo thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp -chi tiết: Lắp đặt thiết bị công nghệ, ống công nghệ, đo lường, tự động hóa (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại -chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ -chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích -chi tiết: Thi công xây dựng công trình thủy lợi |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản)) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác -chi tiết: Lắp dựng kèo thép (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác -chi tiết:Thi công đóng cọc công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại -chi tiết: Bán buôn sắt, thép (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu -chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê -chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan -chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế hạ tầng kỹ thuật khu dân cư. Giám sát xây dựng. Thiết kế quy hoạch đô thị. Thiết kế cơ điện công trình dân dụng, công nghiệp. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự toán công trình xây dựng. Tư vấn đấu thầu . Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Thẩm tra kết cấu thiết kế công trình dân dụng. Thẩm tra thiết kế hạ tầng kỹ thuật khu dân cư. Thẩm tra thiết kế quy hoạch đô thị. Thẩm tra thiết kế cơ điện công trình dân dụng, công nghiệp, thiết kê kiến trúc công trình, thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, thẩm tra dự toán công trình, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình, kiểm định chất lượng công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng -chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác -chi tiết: Co thuê máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành xây dựng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời -chi tiết: Cung cấp lao động theo yêu cầu của khách hàng |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động -chi tiết: trong nước. đi làm việc ở nước ngoài. Hoạt động dịch vụ đưa người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp -chi tiết: Cung cấp dịch vụ nhân sự trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu -chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng. Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn. Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại. Dạy kỹ năng nói trước công chúng. Dạy máy tính |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục -chi tiết: Tư vấn giáo dục, tư vấn du học. Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục. Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục. Dịch vụ kiểm tra giáo dục. Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên |