0305291434 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Bảo Trì Quốc Tế
Công Ty TNHH Dịch Vụ Bảo Trì Quốc Tế (tên quốc tế: INTERNATIONAL MAINTENANCE SERVICES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305291434. Trụ sở đăng ký tại 14/28 Nguyễn Văn Lượng, Phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Bửu Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sửa chữa máy móc, thiết bị cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Gò Vấp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/10/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 179 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sửa chữa máy móc, thiết bị tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Cơ Khí Nông Nghiệp Bông Lúa - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Bảo Trì Quốc Tế qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Bảo Trì Quốc Tế | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTERNATIONAL MAINTENANCE SERVICES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0305291434 |
| Địa chỉ | 14/28 Nguyễn Văn Lượng, Phường 6, Quận Gò Vấp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 14/28 Nguyễn Văn Lượng, Phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Bửu Toàn |
| Điện thoại | 0837 261 046 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2007 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Gò Vấp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: lắp đặt, sửa chữa bảo trì máy móc thiết bị ngành cơ khí, điện, công nông nghiệp, thiết bị thủy lực, máy nén khí và linh phụ kiện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: lắp đặt, sửa chữa bảo trì máy móc thiết bị ngành cơ khí, điện, công nông nghiệp, thiết bị thủy lực, máy nén khí và linh phụ kiện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây lắp các công trình điện, lưới và trạm điện có cấp điện áp đến 110KV (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị ngành cơ khí, điện, công nông nghiệp, thiết bị thủy lực, máy nén khí và linh phụ kiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ logistics bằng đường bộ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thử nghiệm điện, thử nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa; Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị, phương tiện và dụng cụ điện. |