0305510132 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Đại Tam Long
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Đại Tam Long (tên quốc tế: DAI TAM LONG MANUFACTURING TRADING AND SERVICE CO., LTD; tên viết tắt: DAI TAM LONG CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305510132. Trụ sở đăng ký tại Ox1/Ckt/Qk7 Hương Lộ 60B, Ấp Thống Nhất 1, Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Huy Hoàng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hóc Môn - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/02/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 399 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khôi Minh - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Đại Tam Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Và Dịch Vụ Đại Tam Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI TAM LONG MANUFACTURING TRADING AND SERVICE CO., LTD |
| Tên viết tắt | DAI TAM LONG CO., LTD |
| Mã số thuế | 0305510132 |
| Địa chỉ | Ox1/Ckt/Qk7 Hương Lộ 60B, Ấp Thống Nhất 1, Xã Tân Thới Nhì, Huyện Hóc Môn, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Ox1/Ckt/Qk7 Hương Lộ 60B, Ấp Thống Nhất 1, Xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Hoàng |
| Ngày hoạt động | 12/02/2008 |
| Quản lý bởi | Huyện Hóc Môn - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thiết bị vật tư ngành sơn, sơn tĩnh điện (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và không sản xuất tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Trừ vàng miếng và không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm cơ khí; Sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp; Sản xuất máy móc, thiết bị xử lý bụi không khí; Sản xuất máy móc, thiết bị xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thiết bị vật tư ngành sơn, sơn tĩnh điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghiệp và dân dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán thiết bị vật tư ngành sơn; Mua bán sản phẩm cơ khí. Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị xử lý bụi không khí; Bán buôn máy móc, thiết bị xử lý nước thải . Bán buôn máy móc, thiết bị lọc nước tinh khiết. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox và kim loại khác (Trừ mua bán vàng miếng) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh). Mua bán sơn, keo, dầu bóng, dung môi |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô, xe du lịch và xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |