0305746988 - Công Ty Cổ Phần Kho Cảng Xăng Dầu Hàng Không Miền Nam
Công Ty Cổ Phần Kho Cảng Xăng Dầu Hàng Không Miền Nam (tên quốc tế: SOUTHERN AIR PETROL LOGISTIC JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SAPL JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305746988. Trụ sở đăng ký tại 2711 Đường Huỳnh Tấn Phát, Ấp 6, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Sỹ Huân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/06/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.472 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 35 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kho Cảng Xăng Dầu Hàng Không Miền Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Kho Cảng Xăng Dầu Hàng Không Miền Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SOUTHERN AIR PETROL LOGISTIC JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SAPL JSC |
| Mã số thuế | 0305746988 |
| Địa chỉ | 2711 Đường Huỳnh Tấn Phát, Ấp 6, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 2711 Đường Huỳnh Tấn Phát, Ấp 6, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Sỹ Huân
Ngoài ra Trần Sỹ Huân còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0838 489 091 |
| Ngày hoạt động | 02/06/2008 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Kinh doanh bất động sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0610 | Khai thác dầu thô chi tiết: Khai thác dầu mỏ. |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác chi tiết: Khai thác khoáng sản. |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng máy bay. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc - thiết bị ngành công nghiệp, nông nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại chi tiết: Xây dựng công trình công dân dụng. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Bán buôn ô tô và xe có động cơ. |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Đại lý ô tô và xe có động cơ. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Đại lý kinh doanh xăng dầu. Kinh doanh đại lý hàng hải. Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán vật tư thiết bị chuyên dùng cho cảng biển, kho xăng dầu. Mua bán vật tư - thiết bị - phương tiện ngành xăng dầu. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan chi tiết: . |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn xi măng. Bán buôn vật liệu, thiết bị, lắp đặt trong xây dựng. Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm; vật tư xây dựng; vật tư thiết bị ngành hóa dầu. |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy: hoạt động của cảng biển, cảng sông, cầu tàu. Dịch vụ bốc xếp hàng hóa, giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Dịch vụ lai dắt, cung ứng tàu biển. |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: khách sạn đạt tiêu chuẩn sao (không kinh doanh tại tru sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quầy bar) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Kinh doanh bất động sản) |
| 7310 | Quảng cáo chi tiết: Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí chi tiết: Cho thuê: tàu. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: Tổ chức hội chợ; triển lãm thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: bao bì hàng hóa (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |